Kết quả cho “姨”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chị em của mẹ; dì
chồng của chị em của mẹ; chồng dì
chồng của dì; chồng của chị em gái của mẹ
(thông tục) chị em gái của mẹ; dì ruột
em gái của vợ; em vợ
chị gái của vợ; chị vợ
dì ruột; concubine của cha (xưa)
chị em gái của mẹ; dì ruột
chồng của dì; chú
vợ lẽ
chị em gái của bà nội (thông tục); bà cô
(thông tục) băng vệ sinh
chị em gái của bà ngoại; bà cô
(từ mới khoảng năm 2017) (tiếng lóng) cười mỉm hiền từ, bao dung (thường trên khuôn mặt phụ nữ)
con của chị em vợ
cô, dì
dì (chị ruột lớn nhất của mẹ); (cách xưng hô kính trọng cho người phụ nữ tầm tuổi mẹ mình)
(tiếng địa phương) vợ; người phụ nữ đã kết hôn
dì gái của mẹ; em vợ; em dâu
vợ lẽ
dì, người đứng thứ ba trong các chị em gái bên ngoại
dì, người lớn thứ hai trong các chị em gái bên nhà mẹ
chị ruột lớn nhất của mẹ; (khẩu ngữ) (uyển ngữ) dì cả (chỉ kỳ kinh nguyệt)
chị vợ; chị gái của vợ