Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “姨”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

chị em của mẹ; dì

Từ vựng
姨丈
yí zhàng

chồng của chị em của mẹ; chồng dì

Cụm từ
姨夫
yí fu

chồng của dì; chồng của chị em gái của mẹ

Cụm từ
姨妈
yí mā

(thông tục) chị em gái của mẹ; dì ruột

Cụm từ
姨妹
yí mèi

em gái của vợ; em vợ

Cụm từ
姨姐
yí jiě

chị gái của vợ; chị vợ

Cụm từ
姨娘
yí niáng

dì ruột; concubine của cha (xưa)

Cụm từ
姨母
yí mǔ

chị em gái của mẹ; dì ruột

Cụm từ
姨父
yí fu

chồng của dì; chú

Cụm từ
姨太太
yí tài tai

vợ lẽ

Cụm từ
姨奶奶
yí nǎi nai

chị em gái của bà nội (thông tục); bà cô

Cụm từ
姨妈巾
yí mā jīn

(thông tục) băng vệ sinh

Cụm từ
姨姥姥
yí lǎo lao

chị em gái của bà ngoại; bà cô

Cụm từ
姨母笑
yí mǔ xiào

(từ mới khoảng năm 2017) (tiếng lóng) cười mỉm hiền từ, bao dung (thường trên khuôn mặt phụ nữ)

Tiếng lóng xã hội
姨甥男女
yí sheng nán nǚ

con của chị em vợ

Cụm từ
阿姨
āyí

cô, dì

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
大姨
dà yí

dì (chị ruột lớn nhất của mẹ); (cách xưng hô kính trọng cho người phụ nữ tầm tuổi mẹ mình)

Cụm từ
婆姨
pó yí

(tiếng địa phương) vợ; người phụ nữ đã kết hôn

Cụm từ
小姨
xiǎo yí

dì gái của mẹ; em vợ; em dâu

Cụm từ
细姨
xì yí

vợ lẽ

Cụm từ
三阿姨
sān ā yí

dì, người đứng thứ ba trong các chị em gái bên ngoại

Cụm từ
二阿姨
èr ā yí

dì, người lớn thứ hai trong các chị em gái bên nhà mẹ

Cụm từ
大姨妈
dà yí mā

chị ruột lớn nhất của mẹ; (khẩu ngữ) (uyển ngữ) dì cả (chỉ kỳ kinh nguyệt)

Khẩu ngữ
大姨子
dà yí zi

chị vợ; chị gái của vợ

Cụm từ