二阿姨
dì, người lớn thứ hai trong các chị em gái bên nhà mẹ
dì, người lớn thứ hai trong các chị em gái bên nhà mẹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bậc hai; toán bậc hai (toán học)
›二项式èr xiàng shìhai hạng mục; nhị thức (toán học)
›二重性èr chóng xìngchủ nghĩa hai mặt; hai phía; hai bản chất
›二重下标èr chóng xià biāochỉ số phụ kép; chỉ số hai lần
›二黄èr huángmột trong hai loại nhạc chính trong kinh kịch Trung Quốc; Kinh kịch; cũng viết là 二簧[er4 huang2]; xem thêm…
›二重èr chóngkép; lặp lại hai lần
›二里头Èr lǐ touErlitou (di chỉ khảo cổ thời nhà Hạ 夏朝[Xia4 chao2] tại Yanshi 偃師|偃师[Yan3 shi1] ở Lạc Dương 洛陽|洛阳[Luo4…
›二锅头èr guō tóuerguotou (rượu cao lương)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.