Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

姨 là gì?

[yí] có nghĩa là chị em của mẹ; dì.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 姨 trong tiếng Việt

  1. chị em của mẹ

Cách đọc và ghi nhớ 姨

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chị em của mẹ; dì”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan