Kết quả tra từ “妃”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
妃: phi tần
妃子笑: nụ cười phi tần, một giống vải thiều
妃子: phi tần
妃嫔: phi tần
贵妃醉酒: Quý Phi Say Rượu, kinh kịch thời nhà Thanh
贵妃床: ghế trường kỷ
贵妃: phi tần cao cấp; hoàng quý phi
王妃: công chúa (ở Châu Âu)
湘妃竹: giống như 斑竹[ban1 zhu2], trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜[Shun4] (Nga Hoàng…
杨贵妃: Dương Quý Phi (719-756), mỹ nhân nổi tiếng thời Đường, phi tần của Hoàng đế Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1]
杨妃: xem 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1]
戴安娜王妃: Diana, Công nương xứ Wales (1961-1997)
嫔妃: phi tần
太妃糖: (từ mượn) kẹo toffee; kẹo taffy
后妃: vợ và phi tần của hoàng đế