Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “头脑”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
头脑tóu nǎo

头脑: bộ não; tâm trí; hộp sọ; (bóng) ý chính (của vấn đề); người đứng đầu; sếp

Cụm từ
头脑风暴tóu nǎo fēng bào

头脑风暴: phương pháp động não; hoạt động động não

Cụm từ
头脑简单四肢发达tóu nǎo jiǎn dān sì zhī fā dá

头脑简单四肢发达: khỏe cơ bắp, không có não

Cụm từ
头脑发胀tóu nǎo fā zhàng

头脑发胀: tình trạng đầu căng phồng (tình trạng thể chất); nghĩa bóng: kiêu ngạo; tự phụ

Cụm từ
头脑清楚tóu nǎo qīng chu

头脑清楚: tỉnh táo; minh mẫn; hợp lý

Cụm từ
冲昏头脑chōng hūn tóu nǎo

冲昏头脑: nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích mà không thể hành động lý trí; lên đầu

Thành ngữ
冲昏头脑chōng hūn tóu nǎo

冲昏头脑: nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí; lên đầu

Thành ngữ
摸不着头脑mō bu zháo tóu nǎo

摸不着头脑: không thể hiểu nổi vấn đề; bối rối

Cụm từ
丈二金刚摸不着头脑zhàng èr Jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo

丈二金刚摸不着头脑: xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑[zhang4 er4 he2 shang5 , mo1 bu5 zhao2 tou2 nao3]

Cụm từ
丈二和尚,摸不着头脑zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo

丈二和尚,摸不着头脑: nghĩa đen: như hòa thượng cao ba mét, không thể chạm đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không hiểu gì

Thành ngữ