Kết quả tra từ “夥”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
夥huǒ
夥: nhiều; đông đúc
伙huǒ
伙: bạn đồng hành; đối tác; nhóm; lượng từ cho nhóm người; kết hợp; cùng nhau
夥颐huǒ yí
夥颐: (văn học) rất nhiều; oà! (một thán từ biểu thị sự ngạc nhiên và ngưỡng mộ)
夥计huǒ ji
夥计: biến thể của 伙計|伙计[huo3 ji5]
夥伴huǒ bàn
夥伴: biến thể của 伙伴[huo3 ban4]
贸易夥伴mào yì huǒ bàn
贸易夥伴: biến thể của 貿易伙伴|贸易伙伴[mao4 yi4 huo3 ban4]
战略夥伴zhàn lüè huǒ bàn
战略夥伴: biến thể của 戰略伙伴|战略伙伴[zhan4 lu:e4 huo3 ban4]
大夥dà huǒ
大夥: biến thể của 大伙[da4 huo3]
合夥人hé huǒ rén
合夥人: biến thể của 合伙人[he2 huo3 ren2]
合夥hé huǒ
合夥: biến thể của 合伙[he2 huo3]