Kết quả cho “处理”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sắp xếp, giải quyết
bộ xử lý
trình xử lý (máy tính)
khả năng xử lý; lưu lượng
xử lý chuỗi (máy tính)
tái xử lý
(tin học) xử lý hàng loạt
chưa được xử lý
xử lý nước
xử lý nhiệt (ví dụ: kim loại)
xử lý trước
xử lý tín hiệu
phân tích; xử lý phân tích; phân tích và xử lý
bộ đồng xử lý
xử lý kịp thời; một mũi khâu đúng lúc
xử lý hình ảnh
xử lý hình ảnh
bộ vi xử lý
bộ vi xử lý
xử lý dữ liệu
công việc giấy tờ; nhiệm vụ văn phòng; (Đài Loan) xử lý văn bản
xử lý văn bản
xử lý đúng đắn
xem 酌情辦理|酌情办理[zhuo2 qing2 ban4 li3]