Kết quả tra từ “处理”
Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
处理: xử lý; đối phó; xử phạt; xử lý bằng quy trình đặc biệt; gia công; bán giảm giá
处理能力: khả năng xử lý; lưu lượng
处理者: trình xử lý (máy tính)
处理器: bộ xử lý
预处理: xử lý trước
酌情处理: xem 酌情辦理|酌情办理[zhuo2 qing2 ban4 li3]
自然语言处理: xử lý ngôn ngữ tự nhiên, NLP
联机分析处理: xử lý phân tích trực tuyến OLAP
热处理: xử lý nhiệt (ví dụ: kim loại)
污水处理厂: nhà máy xử lý nước thải
水处理: xử lý nước
正确处理人民内部矛盾: Về việc xử lý đúng đắn mâu thuẫn nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957
正确处理: xử lý đúng đắn
核燃料后处理: tái xử lý nhiên liệu hạt nhân
未处理: chưa được xử lý
文书处理: công việc giấy tờ; nhiệm vụ văn phòng; (Đài Loan) xử lý văn bản
文字处理: xử lý văn bản
数据处理: xử lý dữ liệu
批处理: (tin học) xử lý hàng loạt
微处理机: bộ vi xử lý
微处理器: bộ vi xử lý
影像处理: xử lý hình ảnh
多任务处理: đa nhiệm (tin học)
图像处理: xử lý hình ảnh
及时处理,事半功倍: xử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức; cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc…
及时处理: xử lý kịp thời; một mũi khâu đúng lúc
协处理器: bộ đồng xử lý
分析处理: phân tích; xử lý phân tích; phân tích và xử lý
再处理: tái xử lý
信号处理: xử lý tín hiệu
串处理: xử lý chuỗi (máy tính)
中央处理机: bộ xử lý trung tâm (CPU)