Kết quả cho “圈”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vòng tròn, khoanh tròn
chuồng gia súc; bãi quây; chuồng; chuồng trại
ký hiệu at, @
nuôi (động vật) trong chuồng
trong giới nội bộ; trong cộng đồng (nhà xuất bản, người đi xe đạp hoặc cosplayer, v.v.); (đặc biệt) trong giới showbiz
vẽ một vòng; trong bè phái; vòng kết nối
chiếm đoạt lãnh thổ; rào lại
bẫy; cạm bẫy; mưu mẹo
vòng; tròn; mối quan hệ (xã hội)
đánh dấu bằng cách vẽ vòng tròn quanh (cái gì đó); (nghĩa bóng) chỉ định; phân định
số vòng
đánh dấu văn bản bằng chấm và vòng tròn; chấm câu
(từ mới khoảng năm 2015) (thông tục) thu phục (ai đó) thành người hâm mộ; thu hút người hâm mộ mới
(khẩu ngữ) (từ mới khoảng năm 2006) huy động tiền rồi biển thủ
người trong cuộc
vòng
trò chơi caro
chú thích trong sách; bóng gió: nhận xét và bình luận; có ý kiến về mọi thứ
Phong trào Rào đất
hình tròn
vòng đệm (trên bu lông); bệ ngồi toilet
rải chất độn chuồng trong chuồng bò, chuồng lợn, v.v
vòng kim loại; ném vòng
vòng luẩn quẩn; hiện tượng (bất thường)