Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “圈”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
quān

vòng tròn, khoanh tròn

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
juàn

chuồng gia súc; bãi quây; chuồng; chuồng trại

Từ vựng
圈a
quān a

ký hiệu at, @

Từ vựng
圈养
juàn yǎng

nuôi (động vật) trong chuồng

Cụm từ
圈内
quān nèi

trong giới nội bộ; trong cộng đồng (nhà xuất bản, người đi xe đạp hoặc cosplayer, v.v.); (đặc biệt) trong giới showbiz

Cụm từ
圈圈
quān quan

vẽ một vòng; trong bè phái; vòng kết nối

Cụm từ
圈地
quān dì

chiếm đoạt lãnh thổ; rào lại

Cụm từ
圈套
quān tào

bẫy; cạm bẫy; mưu mẹo

Cụm từ
圈子
quān zi

vòng; tròn; mối quan hệ (xã hội)

Cụm từ
圈定
quān dìng

đánh dấu bằng cách vẽ vòng tròn quanh (cái gì đó); (nghĩa bóng) chỉ định; phân định

Cụm từ
圈数
quān shù

số vòng

Cụm từ
圈点
quān diǎn

đánh dấu văn bản bằng chấm và vòng tròn; chấm câu

Cụm từ
圈粉
quān fěn

(từ mới khoảng năm 2015) (thông tục) thu phục (ai đó) thành người hâm mộ; thu hút người hâm mộ mới

Cụm từ
圈钱
quān qián

(khẩu ngữ) (từ mới khoảng năm 2006) huy động tiền rồi biển thủ

Khẩu ngữ
圈内人
quān nèi rén

người trong cuộc

Cụm từ
圈状物
quān zhuàng wù

vòng

Cụm từ
圈圈叉叉
quān quān chā chā

trò chơi caro

Cụm từ
圈圈点点
quān quan diǎn diǎn

chú thích trong sách; bóng gió: nhận xét và bình luận; có ý kiến về mọi thứ

Cụm từ
圈地运动
Quān dì Yùn dòng

Phong trào Rào đất

Cụm từ
圆圈
yuán quān

hình tròn

Cụm từ
垫圈
diàn quān

vòng đệm (trên bu lông); bệ ngồi toilet

Cụm từ
垫圈
diàn juàn

rải chất độn chuồng trong chuồng bò, chuồng lợn, v.v

Cụm từ
套圈
tào quān

vòng kim loại; ném vòng

Cụm từ
怪圈
guài quān

vòng luẩn quẩn; hiện tượng (bất thường)

Cụm từ