Kết quả tra từ “国务”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
国务: công việc nhà nước
国务院港澳事务办公室: Văn phòng Sự vụ Hồng Kông và Ma Cao của Quốc vụ viện
国务院法制局: Cục Pháp chế Quốc vụ viện (Trung Quốc)
国务院新闻办公室: Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
国务院国有资产监督管理委员会: Uỷ ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước của Quốc vụ viện (SASAC); viết tắt 國資委|国资委[Guo2 Zi1 Wei3]
国务院台湾事务办公室: Văn phòng Công tác Đài Loan
国务院: Quốc vụ viện (Trung Quốc); Bộ Ngoại giao (Mỹ)
国务长官: bộ trưởng ngoại giao (đặc biệt trong lịch sử, hoặc cách dùng của Nhật Bản hay Hàn Quốc)
国务总理: Thủ tướng (cách dùng cũ)
国务次卿: Thứ trưởng Ngoại giao
国务委员: ủy viên Quốc vụ viện (ở Trung Quốc)
国务卿: Ngoại trưởng
美国国务院: Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ
副国务卿: thứ trưởng ngoại giao