Kết quả cho “团体”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đoàn thể
du lịch nhóm
vô địch đồng đội
tổ chức quần chúng (ví dụ: công đoàn, hội nông dân, hội học giả v.v.); tổ chức quần chúng
tổ chức công cộng
nhóm đồng trang lứa
nhóm vận động hành lang
nhóm xã hội; tổ chức cộng đồng
tổ chức quần chúng (phi chính phủ)
chủ nghĩa bè phái; tâm lý nhóm nhỏ
tổ chức cứu quốc kháng Nhật