Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “团体”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
团体tuán tǐ

团体: nhóm; tổ chức; đội; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
团体行tuán tǐ xíng

团体行: du lịch nhóm

Cụm từ
团体冠军tuán tǐ guàn jūn

团体冠军: vô địch đồng đội

Cụm từ
群众团体qún zhòng tuán tǐ

群众团体: tổ chức quần chúng (phi chính phủ)

Cụm từ
社会团体shè huì tuán tǐ

社会团体: nhóm xã hội; tổ chức cộng đồng

Cụm từ
游说团体yóu shuì tuán tǐ

游说团体: nhóm vận động hành lang

Cụm từ
抗日救亡团体kàng Rì jiù wáng tuán tǐ

抗日救亡团体: tổ chức cứu quốc kháng Nhật

Cụm từ
小团体主义xiǎo tuán tǐ zhǔ yì

小团体主义: chủ nghĩa bè phái; tâm lý nhóm nhỏ

Cụm từ
同侪团体tóng chái tuán tǐ

同侪团体: nhóm đồng trang lứa

Cụm từ
公共团体gōng gòng tuán tǐ

公共团体: tổ chức công cộng

Cụm từ
人民团体rén mín tuán tǐ

人民团体: tổ chức quần chúng (ví dụ: công đoàn, hội nông dân, hội học giả v.v.); tổ chức quần chúng

Cụm từ