Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “嘶”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

嘶: rít; hí; Xì! (âm thanh hít không khí qua kẽ răng, biểu thị do dự hoặc suy nghĩ)

Từ vựng
嘶鸣sī míng

嘶鸣: ngựa hí; kêu hí

Cụm từ
嘶嘶声sī sī shēng

嘶嘶声: tiếng xì

Cụm từ
嘶喊sī hǎn

嘶喊: la hét

Cụm từ
嘶哑声sī yǎ shēng

嘶哑声: giọng khàn

Cụm từ
嘶哑sī yǎ

嘶哑: (tượng thanh) giọng khàn; khàn khàn; khàn

Cụm từ
嘶吼sī hǒu

嘶吼: gào thét; la hét

Cụm từ
嘶叫sī jiào

嘶叫: ngựa hí; kêu hí; la hét

Cụm từ
声嘶力竭shēng sī lì jié

声嘶力竭: la hét đến khản cả giọng (thành ngữ)

Thành ngữ
老骥嘶风lǎo jì sī fēng

老骥嘶风: ngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn

Thành ngữ
老马嘶风lǎo mǎ sī fēng

老马嘶风: ngựa già ngửi gió (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn

Thành ngữ
人喊马嘶rén hǎn mǎ sī

人喊马嘶: nghĩa đen: người hô ngựa hí (thành ngữ); nghĩa bóng: ồn ào; náo nhiệt

Thành ngữ