Kết quả tra từ “嗜”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嗜shì
嗜: nghiện; thích; từ ghép với hậu tố -phil hoặc -phile
嗜碱性粒细胞shì jiǎn xìng lì xì bāo
嗜碱性粒细胞: bạch cầu hạt ưa bazơ (loại bạch cầu hiếm nhất)
嗜碱性球shì jiǎn xìng qiú
嗜碱性球: bạch cầu hạt ưa bazơ (một loại bạch cầu)
嗜酸性粒细胞shì suān xìng lì xì bāo
嗜酸性粒细胞: bạch cầu ái toan (một loại bạch cầu)
嗜酸性球shì suān xìng qiú
嗜酸性球: bạch cầu ưa acid (một loại bạch cầu)
嗜酸乳杆菌shì suān rǔ gǎn jūn
嗜酸乳杆菌: Lactobacillus acidophilus
嗜酒如命shì jiǔ rú mìng
嗜酒如命: yêu rượu như mạng sống (thành ngữ); mê rượu
嗜血杆菌shì xuè gǎn jūn
嗜血杆菌: vi khuẩn ưa máu; hemophilus
嗜血shì xuè
嗜血: khát máu; hút máu; chứng ưa máu
嗜睡症shì shuì zhèng
嗜睡症: chứng ngủ nhiều; quá buồn ngủ (y học)
嗜痂成癖shì jiā chéng pǐ
嗜痂成癖: có những sự nghiện ngập kỳ lạ và nguy hiểm (thành ngữ)
嗜杀成性shì shā chéng xìng
嗜杀成性: khát máu
嗜欲shì yù
嗜欲: dục vọng
嗜好shì hào
嗜好: sở thích; say mê; thói quen; nghiện
发作性嗜睡病fā zuò xìng shì shuì bìng
发作性嗜睡病: chứng ngủ rũ