Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “哄”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
hòng

huyên náo; ồn ào; hỗn loạn; quấy rối

Từ vựng
哄劝
hǒng quàn

dỗ dành

Cụm từ
哄动
hōng dòng

biến thể của 轟動|轰动[hong1 dong4]

Cụm từ
哄抢
hōng qiǎng

mua hoảng loạn; cướp bóc

Cụm từ
哄抬
hōng tái

làm tăng giả tạo; đẩy giá (lên)

Cụm từ
哄然
hōng rán

ồn ào; oang oang

Cụm từ
哄瞒
hǒng mán

lừa dối

Cụm từ
哄笑
hōng xiào

cười ầm lên; cười rộ; cười ha hả

Cụm từ
哄诱
hǒng yòu

dỗ dành; dụ dỗ

Cụm từ
哄骗
hǒng piàn

lừa dối; lừa gạt

Cụm từ
哄动一时
hōng dòng yī shí

biến thể của 轟動一時|轰动一时[hong1 dong4 yi1 shi2]

Cụm từ
哄堂大笑
hōng táng dà xiào

cả phòng cười ầm lên (thành ngữ)

Thành ngữ
内哄
nèi hòng

biến thể của 內訌|内讧[nei4 hong4]

Cụm từ
打哄
dǎ hǒng

đùa giỡn; chọc ghẹo

Cụm từ
欺哄
qī hǒng

lừa gạt; lừa dối

Cụm từ
瞒哄
mán hǒng

lừa dối; gian lận (ai đó)

Cụm từ
蒙哄
méng hǒng

lừa dối; lừa gạt

Cụm từ
赚哄
zhuàn hǒng

lừa gạt; lừa bịp; lừa đảo

Cụm từ
起哄
qǐ hòng

chọc phá; la ó ồn ào; tạo náo động

Cụm từ
乱哄哄
luàn hōng hōng

ồn ào và hỗn loạn; đang náo động

Cụm từ
闹哄哄
nào hōng hōng

ồn ào; nhốn nháo; gây chấn động; rất sôi nổi

Cụm từ
一哄而散
yī hòng ér sàn

xem 一哄而散[yi1 hong1 er2 san4]

Cụm từ
一哄而起
yī hōng ér qǐ

(một nhóm người) hành động ào ào

Cụm từ
连哄带骗
lián hǒng dài piàn

dỗ dành; ngọt ngào để khiến ai đó làm gì

Cụm từ