Kết quả tra từ “哄”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
哄: huyên náo; ồn ào; hỗn loạn; quấy rối
哄: biến thể của 鬨|哄[hong4]
哄: lừa gạt; dỗ dành; chọc cười (trẻ em)
哄骗: lừa dối; lừa gạt
哄诱: dỗ dành; dụ dỗ
哄笑: cười ầm lên; cười rộ; cười ha hả
哄瞒: lừa dối
哄然: ồn ào; oang oang
哄抢: mua hoảng loạn; cướp bóc
哄抬: làm tăng giả tạo; đẩy giá (lên)
哄堂大笑: cả phòng cười ầm lên (thành ngữ)
哄劝: dỗ dành
哄动一时: biến thể của 轟動一時|轰动一时[hong1 dong4 yi1 shi2]
哄动: biến thể của 轟動|轰动[hong1 dong4]
闹哄哄: ồn ào; nhốn nháo; gây chấn động; rất sôi nổi
连哄带骗: dỗ dành; ngọt ngào để khiến ai đó làm gì
起哄: chọc phá; la ó ồn ào; tạo náo động
赚哄: lừa gạt; lừa bịp; lừa đảo
蒙哄: lừa dối; lừa gạt
瞒哄: lừa dối; gian lận (ai đó)
欺哄: lừa gạt; lừa dối
打哄: đùa giỡn; chọc ghẹo
内哄: biến thể của 內訌|内讧[nei4 hong4]
乱哄哄: ồn ào và hỗn loạn; đang náo động
一哄而散: xem 一哄而散[yi1 hong1 er2 san4]
一哄而起: (một nhóm người) hành động ào ào
一哄而散: giải tán trong hỗn loạn (thành ngữ)