Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “吕”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

吕: quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống

Từ vựng
吕贝克Lǚ bèi kè

吕贝克: Thành phố Lübeck, Đức

Cụm từ
吕览Lǚ lǎn

吕览: "Xuân Thu của ông Lữ", giống như 呂氏春秋|吕氏春秋[Lu:3 shi4 Chun1 qiu1]

Cụm từ
吕蒙Lǚ Méng

吕蒙: Lữ Mông (178-219), tướng nước Ngô thời Tam Quốc

Cụm từ
吕纯阳Lǚ Chún yáng

吕纯阳: xem 呂洞賓|吕洞宾[Lu:3 Dong4 bin1]

Cụm từ
吕洞宾Lǚ Dòng bīn

吕洞宾: Lữ Động Tân (796-), học giả triều Đường, một trong Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1]

Cụm từ
吕氏春秋Lǚ shì Chūn qiū

吕氏春秋: nghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 諸子百家|诸子百家[zhu1 zi3 bai3 jia1], biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự…

Cụm từ
吕梁市Lǚ liáng shì

吕梁市: địa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
吕梁Lǚ liáng

吕梁: địa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
吕望Lǚ Wàng

吕望: xem Khương Tử Nha 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]

Cụm từ
吕布戟lǚ bù jǐ

吕布戟: kích rắn

Cụm từ
吕布Lǚ Bù

吕布: Lü Bu (-198), tướng quân và lãnh chúa

Cụm từ
吕岩Lǚ Yán

吕岩: Lü Yan (sống khoảng năm 874), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
吕宋海峡Lǚ sòng Hǎi xiá

吕宋海峡: Eo biển Luzon giữa Đài Loan và đảo Luzon (Philippines)

Cụm từ
吕宋岛Lǚ sòng Dǎo

吕宋岛: Đảo Luzon, bắc Philippines

Cụm từ
吕塞尔斯海姆Lǚ sāi ěr sī hǎi mǔ

吕塞尔斯海姆: Rüsselsheim, thành phố ở Đức

Cụm từ
吕嘉民Lǚ Jiā mín

吕嘉民: Lữ Gia Dân (1946-) còn gọi là Khương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2], nhà văn Trung Quốc

Cụm từ
吕不韦Lǚ Bù wéi

吕不韦: Lữ Bất Vi (?291-235 TCN), thương nhân và chính trị gia nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], từng là thừa tướng triều đại Tần 秦代[Qin2 dai4], được cho là…

Cụm từ
萨尔布吕肯Sà ěr bù lǚ kěn

萨尔布吕肯: Saarbrücken, thủ phủ của Saarland, Đức

Cụm từ
狗咬吕洞宾,不识好人心gǒu yǎo Lǚ Dòng bīn , bù shí hǎo rén xīn

狗咬吕洞宾,不识好人心: chó cắn Lữ Động Tân (thành ngữ); không biết ơn lòng tốt của người khác

Thành ngữ
泽布吕赫Zé bù lǚ hè

泽布吕赫: Zeebrugge (thành phố cảng ở Bỉ)

Cụm từ
律吕lǜ lǚ

律吕: cao độ; âm luật

Cụm từ