Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “吕”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

22 từ sẵn sàng

quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống

Từ vựng
吕岩
Lǚ Yán

Lü Yan (sống khoảng năm 874), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
吕布
Lǚ Bù

Lü Bu (-198), tướng quân và lãnh chúa

Cụm từ
吕望
Lǚ Wàng

xem Khương Tử Nha 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]

Cụm từ
吕梁
Lǚ liáng

địa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
吕蒙
Lǚ Méng

Lữ Mông (178-219), tướng nước Ngô thời Tam Quốc

Cụm từ
吕览
Lǚ lǎn

"Xuân Thu của ông Lữ", giống như 呂氏春秋|吕氏春秋[Lu:3 shi4 Chun1 qiu1]

Cụm từ
吕不韦
Lǚ Bù wéi

Lữ Bất Vi (?291-235 TCN), thương nhân và chính trị gia nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], từng là thừa tướng triều đại Tần 秦代[Qin2 dai4], được cho là cha của Doanh Chính 嬴政[Ying2…

Cụm từ
吕嘉民
Lǚ Jiā mín

Lữ Gia Dân (1946-) còn gọi là Khương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2], nhà văn Trung Quốc

Cụm từ
吕宋岛
Lǚ sòng Dǎo

Đảo Luzon, bắc Philippines

Cụm từ
吕布戟
lǚ bù jǐ

kích rắn

Cụm từ
吕梁市
Lǚ liáng shì

địa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
吕洞宾
Lǚ Dòng bīn

Lữ Động Tân (796-), học giả triều Đường, một trong Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1]

Cụm từ
吕纯阳
Lǚ Chún yáng

xem 呂洞賓|吕洞宾[Lu:3 Dong4 bin1]

Cụm từ
吕贝克
Lǚ bèi kè

Thành phố Lübeck, Đức

Cụm từ
吕宋海峡
Lǚ sòng Hǎi xiá

Eo biển Luzon giữa Đài Loan và đảo Luzon (Philippines)

Cụm từ
吕氏春秋
Lǚ shì Chūn qiū

nghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 諸子百家|诸子百家[zhu1 zi3 bai3 jia1], biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự bảo trợ của Thừa tướng Tần Triều…

Cụm từ
吕塞尔斯海姆
Lǚ sāi ěr sī hǎi mǔ

Rüsselsheim, thành phố ở Đức

Cụm từ
律吕
lǜ lǚ

cao độ; âm luật

Cụm từ
泽布吕赫
Zé bù lǚ hè

Zeebrugge (thành phố cảng ở Bỉ)

Cụm từ
萨尔布吕肯
Sà ěr bù lǚ kěn

Saarbrücken, thủ phủ của Saarland, Đức

Cụm từ
狗咬吕洞宾,不识好人心
gǒu yǎo Lǚ Dòng bīn , bù shí hǎo rén xīn

chó cắn Lữ Động Tân (thành ngữ); không biết ơn lòng tốt của người khác

Thành ngữ