Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “各”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

các, những, mọi, tất cả

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
各个
gègè

mỗi

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
各位
gèwèi

các vị, các ngài, mọi người

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
各地
gèdì

mọi nơi

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
各种
gè zhǒng

các loại

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
各自
gèzì

từng người, riêng phần mình

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
各人
gè rén

mỗi người; mọi người

Cụm từ
各别
gè bié

riêng biệt; khác nhau; tách biệt; cá nhân; đặc biệt; mới lạ; (mang tính chê bai) kỳ quặc; kỳ lạ

Cụm từ
各国
gè guó

mỗi quốc gia; mọi quốc gia; các quốc gia khác nhau

Cụm từ
各处
gè chù

mọi nơi

Cụm từ
各异
gè yì

đều khác nhau; mỗi người một kiểu

Cụm từ
各方
gè fāng

tất cả các bên (trong một tranh chấp, v.v.); mọi phía; mọi hướng

Cụm từ
各样
gè yàng

nhiều loại khác nhau

Cụm từ
各界
gè jiè

mọi tầng lớp xã hội; mọi giới

Cụm từ
各类
gè lèi

tất cả các loại

Cụm từ
各级
gè jí

mọi cấp độ

Cụm từ
各色
gè sè

mọi loại; mỗi kiểu

Cụm từ
各不相同
gè bù xiāng tóng

rất đa dạng; mỗi cái một khác

Cụm từ
各取所需
gè qǔ suǒ xū

mỗi người lấy thứ mình cần (thành ngữ)

Thành ngữ
各奔东西
gè bèn dōng xī

đi những con đường riêng (thành ngữ); chia tay với ai; phiên âm Đài Loan [ge4 ben1 dong1 xi1]

Thành ngữ
各奔前程
gè bèn qián chéng

mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống

Thành ngữ
各就各位
gè jiù gè wèi

(về một nhóm người) vào vị trí (thành ngữ); (thể thao) Vào chỗ của bạn!

Thành ngữ
各尽所能
gè jìn suǒ néng

mỗi người làm hết sức mình (thành ngữ); mọi người theo khả năng của mình

Thành ngữ
各式各样
gè shì gè yàng

(của) tất cả các loại và kiểu dáng; đa dạng

Cụm từ