Kết quả tra từ “各”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
mỗi; từng
mỗi người thể hiện điểm mạnh riêng (thành ngữ)
tất cả các loại
mọi ngành nghề; tất cả các nghề; mọi lĩnh vực trong cuộc sống
mỗi người làm điều mình cho là đúng (thành ngữ); mỗi người đi con đường riêng
mọi nơi
(thành ngữ) đa dạng; khác nhau; mọi loại
mọi loại; mỗi kiểu
mỗi người làm theo cách của mình
mỗi; tương ứng; mỗi người một phần
mọi cấp độ
nhiều màu; sự đa dạng màu sắc
các loại khác nhau; tất cả các loại
mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
mỗi người làm hết sức mình (thành ngữ); mọi người theo khả năng của mình
đều khác nhau; mỗi người một kiểu
mọi tầng lớp xã hội
mọi tầng lớp xã hội; mọi giới
nhiều loại khác nhau
mỗi người có sở thích riêng (thành ngữ)
mỗi người có điểm hay riêng (thành ngữ)
nhân dân của tất cả các dân tộc; các dân tộc (của một quốc gia)
tất cả các bên (trong một tranh chấp, v.v.); mọi phía; mọi hướng
mỗi người giữ ý kiến của riêng mình (thành ngữ)
Núi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp 唐古拉山脈|唐古拉山脉[Tang2 gu3 la1 Shan1 mai4]
Núi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp 唐古拉山脈|唐古拉山脉[Tang2 gu3 la1 Shan1 mai4]
mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình
nghĩa đen: mỗi bên bị đánh năm mươi roi (thành ngữ); nghĩa bóng: trừng phạt cả người có tội lẫn người vô tội; đổ lỗi cho cả hai bên
(thành ngữ) mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu
(của) tất cả các loại và kiểu dáng; đa dạng
(về một nhóm người) vào vị trí (thành ngữ); (thể thao) Vào chỗ của bạn!
đi những con đường riêng (thành ngữ); chia tay với ai; phiên âm Đài Loan [ge4 ben1 dong1 xi1]
mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống
mỗi người giữ quan điểm của mình
mỗi người giữ quan điểm của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc
mỗi người giữ một phiên bản của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc
ở khắp mọi nơi (của một quốc gia); các vùng khác nhau
mỗi quốc gia; mọi quốc gia; các quốc gia khác nhau
mỗi người lấy thứ mình cần (thành ngữ)
riêng biệt; khác nhau; tách biệt; cá nhân; đặc biệt; mới lạ; (mang tính chê bai) kỳ quặc; kỳ lạ
mỗi; từng riêng; lần lượt, từng người một
mọi người; tất cả (khách, đồng nghiệp, v.v.); các bạn
quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)
mỗi người; mọi người
rất đa dạng; mỗi cái một khác
Huyện tự trị các dân tộc Long Thắng ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
Câu lạc bộ Gia-cô-banh, đảng cách mạng Pháp đóng vai trò lãnh đạo trong thời kỳ khủng bố 1791-1794
Thư của Thánh Gia-cơ (trong Tân Ước)
Jacob (tên); Thánh James
Jacob (tên); James (tên)
huyện tự trị các dân tộc Long Lâm ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
Huyện tự trị các dân tộc Phòng Thành ở Quảng Tây (tên tạm thời trong những năm 1950 của quận Phòng Thành 防城區|防城区[Fang2 cheng2 qu1] thuộc thành…
logos (từ mượn)
xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱[luo2 bo5 bai2 cai4 , ge4 you3 suo3 ai4]
(thành ngữ) sở thích mỗi người mỗi khác; mỗi người một ý
biến thể của 自個兒|自个儿[zi4 ge3 r5]
Santo Domingo, thủ đô Cộng hòa Dominica
James Legge (1815-1897), nhà truyền giáo Tin Lành người Scotland ở Trung Quốc thời nhà Thanh và dịch giả kinh điển Trung Quốc sang tiếng Anh
mọi thứ đều có chủ sở hữu chính đáng (thành ngữ)
Puerto Rico, lãnh thổ chưa hợp nhất tự quản của Hoa Kỳ