Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “发展”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
发展fā zhǎn

发展: sự phát triển; tăng trưởng; phát triển; mở rộng

Cụm từ
发展研究中心Fā zhǎn Yán jiū Zhōng xīn

发展研究中心: Trung tâm Nghiên cứu Phát triển (cơ quan Quốc vụ viện Trung Quốc)

Cụm từ
发展商fā zhǎn shāng

发展商: nhà phát triển (bất động sản, v.v.)

Cụm từ
发展中国家fā zhǎn zhōng guó jiā

发展中国家: quốc gia đang phát triển

Cụm từ
发展中fā zhǎn zhōng

发展中: đang phát triển; đang được phát triển; đang trong kế hoạch

Cụm từ
香港贸易发展局Xiāng gǎng Mào yì Fā zhǎn jú

香港贸易发展局: Hội đồng Phát triển Thương mại Hồng Kông

Cụm từ
迅速发展xùn sù fā zhǎn

迅速发展: phát triển nhanh chóng

Cụm từ
经济发展jīng jì fā zhǎn

经济发展: phát triển kinh tế

Cụm từ
经济合作与发展组织Jīng jì Hé zuò yǔ Fā zhǎn Zǔ zhī

经济合作与发展组织: Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt thành 經合組織|经合组织

Viết tắt
科学发展观Kē xué Fā zhǎn guān

科学发展观: Quan điểm Phát triển Khoa học, một nguyên tắc chỉ đạo của ĐCSTQ do Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] đề xuất, được đưa vào Hiến pháp ĐCSTQ năm…

Cụm từ
技术发展jì shù fā zhǎn

技术发展: phát triển công nghệ kỹ thuật

Cụm từ
国家发展计划委员会Guó jiā Fā zhǎn Jì huà Wěi yuán huì

国家发展计划委员会: Ủy ban Kế hoạch và Phát triển Quốc gia Trung Quốc, thành lập năm 1998 để thay thế Ủy ban Kế hoạch Quốc gia 國家計劃委員會|国家计划委员会, được thay thế năm…

Cụm từ
国家发展改革委Guó jiā Fā zhǎn Gǎi gé Wěi

国家发展改革委: Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc

Cụm từ
国家发展和改革委员会Guó jiā Fā zhǎn hé Gǎi gé Wěi yuán huì

国家发展和改革委员会: Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc (NDRC), thành lập năm 2003

Cụm từ
可持续发展kě chí xù fā zhǎn

可持续发展: phát triển bền vững

Cụm từ
全球发展中心Quán qiú Fā zhǎn Zhōng xīn

全球发展中心: Trung tâm Phát triển Toàn cầu (một tổ chức tư vấn môi trường)

Cụm từ
事态发展shì tài fā zhǎn

事态发展: diễn biến sự việc

Cụm từ
上海浦东发展银行Shàng hǎi Pǔ dōng Fā zhǎn Yín háng

上海浦东发展银行: Ngân hàng Phát triển Phố Đông Thượng Hải

Cụm từ