Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “发展”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

18 từ sẵn sàng
发展
fāzhǎn

phát triển, mở rộng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
发展中
fā zhǎn zhōng

đang phát triển; đang được phát triển; đang trong kế hoạch

Cụm từ
发展商
fā zhǎn shāng

nhà phát triển (bất động sản, v.v.)

Cụm từ
发展中国家
fā zhǎn zhōng guó jiā

quốc gia đang phát triển

Cụm từ
发展研究中心
Fā zhǎn Yán jiū Zhōng xīn

Trung tâm Nghiên cứu Phát triển (cơ quan Quốc vụ viện Trung Quốc)

Cụm từ
事态发展
shì tài fā zhǎn

diễn biến sự việc

Cụm từ
技术发展
jì shù fā zhǎn

phát triển công nghệ kỹ thuật

Cụm từ
经济发展
jīng jì fā zhǎn

phát triển kinh tế

Cụm từ
迅速发展
xùn sù fā zhǎn

phát triển nhanh chóng

Cụm từ
可持续发展
kě chí xù fā zhǎn

phát triển bền vững

Cụm từ
科学发展观
Kē xué Fā zhǎn guān

Quan điểm Phát triển Khoa học, một nguyên tắc chỉ đạo của ĐCSTQ do Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] đề xuất, được đưa vào Hiến pháp ĐCSTQ năm 2007

Cụm từ
全球发展中心
Quán qiú Fā zhǎn Zhōng xīn

Trung tâm Phát triển Toàn cầu (một tổ chức tư vấn môi trường)

Cụm từ
国家发展改革委
Guó jiā Fā zhǎn Gǎi gé Wěi

Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc

Cụm từ
香港贸易发展局
Xiāng gǎng Mào yì Fā zhǎn jú

Hội đồng Phát triển Thương mại Hồng Kông

Cụm từ
上海浦东发展银行
Shàng hǎi Pǔ dōng Fā zhǎn Yín háng

Ngân hàng Phát triển Phố Đông Thượng Hải

Cụm từ
国家发展计划委员会
Guó jiā Fā zhǎn Jì huà Wěi yuán huì

Ủy ban Kế hoạch và Phát triển Quốc gia Trung Quốc, thành lập năm 1998 để thay thế Ủy ban Kế hoạch Quốc gia 國家計劃委員會|国家计划委员会, được thay thế năm 2003 bởi Ủy ban Phát triển và Cải…

Cụm từ
经济合作与发展组织
Jīng jì Hé zuò yǔ Fā zhǎn Zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt thành 經合組織|经合组织

Viết tắt
国家发展和改革委员会
Guó jiā Fā zhǎn hé Gǎi gé Wěi yuán huì

Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc (NDRC), thành lập năm 2003

Cụm từ