Kết quả cho “发展”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phát triển, mở rộng
đang phát triển; đang được phát triển; đang trong kế hoạch
nhà phát triển (bất động sản, v.v.)
quốc gia đang phát triển
Trung tâm Nghiên cứu Phát triển (cơ quan Quốc vụ viện Trung Quốc)
diễn biến sự việc
phát triển công nghệ kỹ thuật
phát triển kinh tế
phát triển nhanh chóng
phát triển bền vững
Quan điểm Phát triển Khoa học, một nguyên tắc chỉ đạo của ĐCSTQ do Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] đề xuất, được đưa vào Hiến pháp ĐCSTQ năm 2007
Trung tâm Phát triển Toàn cầu (một tổ chức tư vấn môi trường)
Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc
Hội đồng Phát triển Thương mại Hồng Kông
Ngân hàng Phát triển Phố Đông Thượng Hải
Ủy ban Kế hoạch và Phát triển Quốc gia Trung Quốc, thành lập năm 1998 để thay thế Ủy ban Kế hoạch Quốc gia 國家計劃委員會|国家计划委员会, được thay thế năm 2003 bởi Ủy ban Phát triển và Cải…
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt thành 經合組織|经合组织
Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc (NDRC), thành lập năm 2003