Kết quả cho “厮”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(dạng kết hợp) cùng nhau; lẫn nhau; (dạng kết hợp) đầy tớ nam; (dạng kết hợp) gã; người nào đó (dùng trong 那廝|那厮[na4 si1] và 這廝|这厮[zhe4 si1])
ở bên nhau; nương tựa lẫn nhau
đánh nhau; ẩu đả
đánh nhau; chiến đấu; ẩu đả
chiến đấu giáp lá cà; đánh nhau quyết liệt
(miệt thị) tụ tập (với ai đó); trộn lẫn (mọi thứ) với nhau
quen biết lẫn nhau
quấy rầy
cái chiêng nhỏ
(văn học) người hầu nam chưa thành niên
cái tên này
cái tên ấy
nghĩa đen: chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương (thành ngữ); nghĩa bóng: (một cậu bé và một cô bé) thường chơi với nhau từ nhỏ