Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “厮”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

厮: (dạng kết hợp) cùng nhau; lẫn nhau; (dạng kết hợp) đầy tớ nam; (dạng kết hợp) gã; người nào đó (dùng trong 那廝|那厮[na4 si1] và 這廝|这厮[zhe4 si1])

Từ vựng

厮: biến thể của 廝|厮[si1]

Từ vựng
厮锣sī luó

厮锣: cái chiêng nhỏ

Cụm từ
厮缠sī chán

厮缠: quấy rầy

Cụm từ
厮熟sī shú

厮熟: quen biết lẫn nhau

Cụm từ
厮混sī hùn

厮混: (miệt thị) tụ tập (với ai đó); trộn lẫn (mọi thứ) với nhau

Cụm từ
厮杀sī shā

厮杀: chiến đấu giáp lá cà; đánh nhau quyết liệt

Cụm từ
厮搏sī bó

厮搏: đánh nhau; chiến đấu; ẩu đả

Cụm từ
厮打sī dǎ

厮打: đánh nhau; ẩu đả

Cụm từ
厮守sī shǒu

厮守: ở bên nhau; nương tựa lẫn nhau

Cụm từ
那厮nà sī

那厮: cái tên ấy

Cụm từ
这厮zhè sī

这厮: cái tên này

Cụm từ
耳鬓厮磨ěr bìn sī mó

耳鬓厮磨: nghĩa đen: chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương (thành ngữ); nghĩa bóng: (một cậu bé và một cô bé) thường chơi với nhau từ nhỏ

Thành ngữ
小厮xiǎo sī

小厮: (văn học) người hầu nam chưa thành niên

Cụm từ