Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “历”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

trải qua; chịu đựng; đi qua; tất cả; mỗi; lịch sử

Từ vựng
历史
lìshǐ

lịch sử

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
历下
Lì xià

quận Lịch Hạ của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
历书
lì shū

niên giám

Cụm từ
历代
lì dài

nhiều thế hệ liên tiếp; nhiều triều đại liên tiếp; các triều đại trong quá khứ

Cụm từ
历任
lì rèn

(của một người) đảm nhiệm liên tiếp các chức vụ; (của nhiều người) liên tiếp (chủ tịch, v.v.)

Cụm từ
历城
Lì chéng

quận Licheng của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
历尽
lì jìn

đã trải qua nhiều; đã kinh qua

Cụm từ
历届
lì jiè

tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây

Cụm từ
历年
lì nián

qua các năm; những năm đã qua

Cụm từ
历数
lì shǔ

liệt kê; đếm (từng cái một)

Cụm từ
历时
lì shí

kéo dài; mất (thời gian); giai đoạn; lịch đại

Cụm từ
历来
lì lái

luôn luôn; xuyên suốt (một giai đoạn); (mang tính) mọi thời đại

Cụm từ
历次
lì cì

mỗi (mục theo thứ tự); liên tiếp

Cụm từ
历法
lì fǎ

biến thể của 曆法|历法 lịch

Cụm từ
历程
lì chéng

quá trình

Cụm từ
历练
lì liàn

học hỏi qua kinh nghiệm; kinh nghiệm; lão luyện; có kinh nghiệm

Cụm từ
历经
lì jīng

trải qua; kinh qua

Cụm từ
历险
lì xiǎn

trải qua mạo hiểm

Cụm từ
历下区
Lì xià qū

quận Lịch Hạ của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
历史上
lì shǐ shàng

mang tính lịch sử; trong lịch sử

Cụm từ
历史剧
lì shǐ jù

vở kịch lịch sử

Cụm từ
历史学
lì shǐ xué

sử học

Cụm từ
历史家
lì shǐ jiā

nhà sử học

Cụm từ