Kết quả cho “历”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trải qua; chịu đựng; đi qua; tất cả; mỗi; lịch sử
lịch sử
quận Lịch Hạ của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
niên giám
nhiều thế hệ liên tiếp; nhiều triều đại liên tiếp; các triều đại trong quá khứ
(của một người) đảm nhiệm liên tiếp các chức vụ; (của nhiều người) liên tiếp (chủ tịch, v.v.)
quận Licheng của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
đã trải qua nhiều; đã kinh qua
tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây
qua các năm; những năm đã qua
liệt kê; đếm (từng cái một)
kéo dài; mất (thời gian); giai đoạn; lịch đại
luôn luôn; xuyên suốt (một giai đoạn); (mang tính) mọi thời đại
mỗi (mục theo thứ tự); liên tiếp
biến thể của 曆法|历法 lịch
quá trình
học hỏi qua kinh nghiệm; kinh nghiệm; lão luyện; có kinh nghiệm
trải qua; kinh qua
trải qua mạo hiểm
quận Lịch Hạ của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
mang tính lịch sử; trong lịch sử
vở kịch lịch sử
sử học
nhà sử học