Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “历”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

trải qua; chịu đựng; đi qua; tất cả; mỗi; lịch sử

Từ vựng

biến thể cũ của 歷|历[li4]

Từ vựng

lịch

Từ vựng

biến thể cũ của 曆|历[li4]; biến thể cũ của 歷|历[li4]

Từ vựng
历险lì xiǎn

trải qua mạo hiểm

Cụm từ
历练lì liàn

học hỏi qua kinh nghiệm; kinh nghiệm; lão luyện; có kinh nghiệm

Cụm từ
历经lì jīng

trải qua; kinh qua

Cụm từ
历程lì chéng

quá trình

Cụm từ
历尽沧桑lì jìn cāng sāng

đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống; đã kinh qua nhiều gian khổ

Cụm từ
历尽lì jìn

đã trải qua nhiều; đã kinh qua

Cụm từ
历法lì fǎ

biến thể của 曆法|历法 lịch

Cụm từ
历历在目lì lì zài mù

sinh động trong tâm trí (thành ngữ)

Thành ngữ
历历可数lì lì kě shǔ

mỗi cái đều có thể phân biệt

Cụm từ
历次lì cì

mỗi (mục theo thứ tự); liên tiếp

Cụm từ
历朝通俗演义lì cháo tōng sú yǎn yì

Lịch sử diễn nghĩa các triều đại (từ Hán đến Trung Quốc Dân Quốc) của Thái Đông Phàn 蔡東藩|蔡东藩

Cụm từ
历时lì shí

kéo dài; mất (thời gian); giai đoạn; lịch đại

Cụm từ
历数lì shǔ

liệt kê; đếm (từng cái một)

Cụm từ
历年lì nián

qua các năm; những năm đã qua

Cụm từ
历届lì jiè

tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây

Cụm từ
历城区Lì chéng qū

quận Licheng của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
历城Lì chéng

quận Licheng của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
历史重演lì shǐ chóng yǎn

lịch sử lặp lại

Cụm từ
历史遗迹lì shǐ yí jì

di tích lịch sử

Cụm từ
历史遗产lì shǐ yí chǎn

di sản; di sản lịch sử

Cụm từ
历史观点lì shǐ guān diǎn

quan điểm lịch sử

Cụm từ
历史背景lì shǐ bèi jǐng

bối cảnh lịch sử

Cụm từ
历史版本lì shǐ bǎn běn

phiên bản lịch sử; một phiên bản trước (của ứng dụng, tài liệu, v.v.)

Cụm từ
历史沿革lì shǐ yán gé

quá trình phát triển lịch sử; bối cảnh lịch sử

Cụm từ
历史时期lì shǐ shí qī

giai đoạn lịch sử

Cụm từ
历史新高lì shǐ xīn gāo

mức cao kỷ lục

Cụm từ
历史成本lì shǐ chéng běn

giá gốc (kế toán)

Cụm từ
历史意义lì shǐ yì yì

ý nghĩa lịch sử

Cụm từ
历史悠久lì shǐ yōu jiǔ

lâu đời; được tôn vinh qua thời gian

Cụm từ
历史性lì shǐ xìng

mang tính lịch sử

Cụm từ
历史家lì shǐ jiā

nhà sử học

Cụm từ
历史学家lì shǐ xué jiā

nhà sử học

Cụm từ
历史学lì shǐ xué

sử học

Cụm từ
历史唯物主义lì shǐ wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật lịch sử (lý thuyết lịch sử của Marx)

Cụm từ
历史博物馆lì shǐ bó wù guǎn

bảo tàng lịch sử

Cụm từ
历史剧lì shǐ jù

vở kịch lịch sử

Cụm từ
历史人物lì shǐ rén wù

nhân vật lịch sử

Cụm từ
历史事件lì shǐ shì jiàn

sự kiện lịch sử

Cụm từ
历史久远lì shǐ jiǔ yuǎn

lịch sử lâu đời

Cụm từ
历史上lì shǐ shàng

mang tính lịch sử; trong lịch sử

Cụm từ
历史lì shǐ

lịch sử; LT:門|门[men2],段[duan4]

Cụm từ
历来最低点lì lái zuì dī diǎn

mức thấp nhất mọi thời đại

Cụm từ
历来lì lái

luôn luôn; xuyên suốt (một giai đoạn); (mang tính) mọi thời đại

Cụm từ
历任lì rèn

(của một người) đảm nhiệm liên tiếp các chức vụ; (của nhiều người) liên tiếp (chủ tịch, v.v.)

Cụm từ
历代志下Lì dài zhì xià

Sách Sử ký quyển thứ hai

Cụm từ
历代志上Lì dài zhì shàng

Sách Sử ký quyển thứ nhất

Cụm từ
历代lì dài

nhiều thế hệ liên tiếp; nhiều triều đại liên tiếp; các triều đại trong quá khứ

Cụm từ
历久弥新lì jiǔ mí xīn

nghĩa đen: tồn tại lâu nhưng luôn mới mẻ (thành ngữ); bóng: vượt thời gian; không phai mờ

Thành ngữ
历久弥坚lì jiǔ mí jiān

trở nên kiên cường hơn theo thời gian (thành ngữ)

Thành ngữ
历下区Lì xià qū

quận Lịch Hạ của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
历下Lì xià

quận Lịch Hạ của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
历法lì fǎ

khoa học lịch; hệ thống lịch

Cụm từ
历书lì shū

niên giám

Cụm từ
历数lì shù

(văn học) chuyển động của thiên thể; số phận; hệ thống lịch

Cụm từ
历年lì nián

năm dương lịch

Cụm từ
黄历huáng li

lịch vạn niên Trung Quốc

Cụm từ