Kết quả cho “医疗”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chữa bệnh, điều trị
chi phí y tế
chăm sóc sức khỏe
bảo hiểm y tế
thiết bị y tế
chăm sóc sức khỏe
sơ suất y khoa; sai sót y khoa
chuyên môn y tế
điều trị y tế công
y học thay thế
chăm sóc y tế khẩn cấp
y học bổ sung
y học bổ trợ
Trung tâm Y tế Quốc tế
Dịch vụ Y tế Quốc gia (Vương quốc Anh)
Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt thành 新農合|新农合