Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “化作”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
化作huà zuò

化作: thay đổi thành; biến thành; trở thành

Cụm từ
风化作用fēng huà zuò yòng

风化作用: phong hoá (đá); xói mòn (do gió, v.v.)

Cụm từ
趋化作用qū huà zuò yòng

趋化作用: hoá hướng động (sự di chuyển của bạch cầu dưới tác động hoá học)

Cụm từ
异化作用yì huà zuò yòng

异化作用: dị hoá (sinh học); quá trình phân giải trao đổi chất và loại bỏ chất thải; dị hoá

Cụm từ
烃化作用tīng huà zuò yòng

烃化作用: phản ứng ankyl hóa

Cụm từ
同化作用tóng huà zuò yòng

同化作用: đồng hóa; đồng hóa sinh học (sinh học); quá trình trao đổi chất xây dựng (sử dụng năng lượng để tạo protein, v.v.)

Cụm từ
光化作用guāng huà zuò yòng

光化作用: hiệu ứng quang hoá; quang hợp; quang phân

Cụm từ
催化作用cuī huà zuò yòng

催化作用: sự xúc tác

Cụm từ