Kết quả tra từ “励”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
励lì
励: khích lệ; thúc giục
励精图治lì jīng tú zhì
励精图治: (về một người cầm quyền) cố gắng làm cho đất nước mạnh mẽ và thịnh vượng (thành ngữ)
励志哥lì zhì gē
励志哥: (thông tục) một người được ngưỡng mộ vì đã vượt qua thử thách để đạt thành công
励志lì zhì
励志: theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm; truyền cảm hứng; tạo động lực
鼓励gǔ lì
鼓励: khuyến khích
策励cè lì
策励: khích lệ; thúc giục; thúc đẩy; thôi thúc ai đó
王励勤Wáng Lì qín
王励勤: Vương Lệ Cần (1978-), cựu tuyển thủ bóng bàn Trung Quốc, huy chương Olympic
奖励旅游jiǎng lì lǚ yóu
奖励旅游: du lịch khen thưởng
奖励旅行jiǎng lì lǚ xíng
奖励旅行: du lịch khen thưởng
奖励jiǎng lì
奖励: thưởng; phần thưởng (như khích lệ)
激励机制jī lì jī zhì
激励机制: cơ chế khích lệ; khích lệ
激励jī lì
激励: khích lệ; thúc giục; động lực; khuyến khích
勉励miǎn lì
勉励: khuyến khích