Kết quả tra từ “动脉”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
动脉dòng mài
动脉: động mạch
动脉粥样硬化dòng mài zhōu yàng yìng huà
动脉粥样硬化: xơ vữa động mạch
动脉硬化dòng mài yìng huà
动脉硬化: xơ cứng động mạch; xơ vữa động mạch
动脉瘤dòng mài liú
动脉瘤: chứng phình động mạch
颈动脉jǐng dòng mài
颈动脉: động mạch cảnh (y học)
腘动脉guó dòng mài
腘动脉: động mạch khoeo (giải phẫu)
肺动脉fèi dòng mài
肺动脉: động mạch phổi
股动脉gǔ dòng mài
股动脉: động mạch đùi
微动脉wēi dòng mài
微动脉: động mạch mao mạch
大动脉dà dòng mài
大动脉: động mạch chính (mạch máu); nghĩa bóng: đường cao tốc chính; đường giao thông huyết mạch
基底动脉jī dǐ dòng mài
基底动脉: động mạch nền (động mạch trung ương của não)
冠状动脉旁通手术guān zhuàng dòng mài páng tōng shǒu shù
冠状动脉旁通手术: phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
冠状动脉旁路移植手术guān zhuàng dòng mài páng lù yí zhí shǒu shù
冠状动脉旁路移植手术: phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
冠状动脉guān zhuàng dòng mài
冠状动脉: động mạch vành
主动脉zhǔ dòng mài
主动脉: động mạch chủ; động mạch chính