Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “农业”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
农业nóng yè

农业: nông nghiệp

Cụm từ
农业集体化nóng yè jí tǐ huà

农业集体化: tập thể hóa nông nghiệp (dưới chủ nghĩa cộng sản)

Cụm từ
农业部Nóng yè bù

农业部: Bộ Nông nghiệp; Sở Nông nghiệp

Cụm từ
农业生产合作社nóng yè shēng chǎn hé zuò shè

农业生产合作社: hợp tác xã sản xuất nông nghiệp

Cụm từ
农业生技nóng yè shēng jì

农业生技: công nghệ sinh học nông nghiệp

Cụm từ
农业现代化nóng yè xiàn dài huà

农业现代化: hiện đại hóa nông nghiệp, một trong bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Cụm từ
农业机械nóng yè jī xiè

农业机械: máy móc nông nghiệp

Cụm từ
农业厅nóng yè tīng

农业厅: sở nông nghiệp (cấp tỉnh)

Cụm từ
农业合作化nóng yè hé zuò huà

农业合作化: tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)

Cụm từ
农业区nóng yè qū

农业区: khu vực nông nghiệp

Cụm từ
酪农业lào nóng yè

酪农业: ngành sữa

Cụm từ
生存农业shēng cún nóng yè

生存农业: canh tác tự cung tự cấp; nông nghiệp tự cung tự cấp

Cụm từ
工农业gōng nóng yè

工农业: công nghiệp và nông nghiệp

Cụm từ
南京农业大学Nán jīng Nóng yè Dà xué

南京农业大学: Đại học Nông nghiệp Nam Kinh

Cụm từ
中国农业银行Zhōng guó Nóng yè Yín háng

中国农业银行: Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc

Cụm từ