Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “免”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
wèn

biến thể cũ của 絻[wen4]

Từ vựng
miǎn

miễn cho ai; miễn giảm; cách chức; tránh; ngăn chặn; trốn thoát; bị cấm

Từ vựng
免费
miǎn//fèi

miễn phí

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
免于
miǎn yú

được cứu khỏi; được tha khỏi (việc gì)

Cụm từ
免冠
miǎn guān

không đội mũ (trong ảnh)

Cụm từ
免单
miǎn dān

cho khách hàng miễn phí (sản phẩm hoặc dịch vụ); miễn thanh toán

Cụm từ
免受
miǎn shòu

tránh chịu đựng; ngăn ngừa (điều xấu); bảo vệ khỏi (tổn hại); miễn nhiễm (truy tố); tự do (khỏi đau đớn, tổn hại, v.v.); miễn phạt

Cụm từ
免得
miǎn de

để không phải; để tránh

Cụm từ
免息
miǎn xī

miễn lãi

Cụm từ
免持
miǎn chí

(Đài Loan) chức năng rảnh tay (điện thoại)

Cụm từ
免掉
miǎn diào

loại bỏ; hủy bỏ

Cụm từ
免提
miǎn tí

chức năng rảnh tay (điện thoại)

Cụm từ
免疫
miǎn yì

miễn dịch (với bệnh)

Cụm từ
免礼
miǎn lǐ

(trang trọng) bạn có thể miễn lễ nghi

Cụm từ
免票
miǎn piào

không bị tính phí vào cửa; (được vào) miễn phí; vé miễn phí

Cụm từ
免税
miǎn shuì

không chịu thuế (của chùa, hoàng gia, v.v.); miễn thuế; cửa hàng miễn thuế

Cụm từ
免签
miǎn qiān

miễn thị thực; miễn visa; được miễn visa

Cụm từ
免职
miǎn zhí

cách chức; sa thải; giáng chức; bãi nhiệm

Cụm từ
免谈
miǎn tán

không có gì để bàn; không đáng để thảo luận

Cụm từ
免责
miǎn zé

miễn trách nhiệm

Cụm từ
免赔
miǎn péi

(bảo hiểm) mức khấu trừ

Cụm từ
免遭
miǎn zāo

tránh chịu; tránh gặp (tai nạn chết người); được tha

Cụm từ
免除
miǎn chú

ngăn chặn; tránh; miễn; trừ; giảm nhẹ; (khoản nợ) miễn trả

Cụm từ
免黜
miǎn chù

cách chức; sa thải; giáng chức

Cụm từ