Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “元素”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
元素yuán sù

元素: thành phần cơ bản của cái gì đó; (hóa học) nguyên tố; (toán học) phần tử (thành viên của một tập hợp)

Cụm từ
元素周期表yuán sù zhōu qī biǎo

元素周期表: bảng tuần hoàn các nguyên tố (hóa học)

Cụm từ
镧系元素lán xì yuán sù

镧系元素: các nguyên tố họ Lantan (dãy đất hiếm), cụ thể là: lantan La57 鑭|镧[lan2], xeri Ce58 鈰|铈[shi4], praseodymi Pr59 鐠|镨[pu3], neodymi Nd60…

Cụm từ
锕系元素ā xì yuán sù

锕系元素: actinoids (họ nguyên tố đất hiếm), cụ thể là: actini Ac89 錒|锕[a1], thorium Th90 釷|钍[tu3], protactini Pa91 鏷|镤[pu2], urani U92 鈾|铀[you2]…

Cụm từ
重元素zhòng yuán sù

重元素: nguyên tố nặng (như uranium)

Cụm từ
轻元素qīng yuán sù

轻元素: nguyên tố nhẹ (như hydro)

Cụm từ
稀有元素xī yǒu yuán sù

稀有元素: nguyên tố vi lượng (dinh dưỡng)

Cụm từ
稀土元素xī tǔ yuán sù

稀土元素: nguyên tố đất hiếm (hóa học)

Cụm từ
微量元素wēi liàng yuán sù

微量元素: nguyên tố vi lượng (hóa học)

Cụm từ
化学元素huà xué yuán sù

化学元素: nguyên tố hóa học

Cụm từ