Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “元素”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

10 từ sẵn sàng
元素
yuán sù

thành phần cơ bản của cái gì đó; (hóa học) nguyên tố; (toán học) phần tử (thành viên của một tập hợp)

Cụm từ
元素周期表
yuán sù zhōu qī biǎo

bảng tuần hoàn các nguyên tố (hóa học)

Cụm từ
轻元素
qīng yuán sù

nguyên tố nhẹ (như hydro)

Cụm từ
重元素
zhòng yuán sù

nguyên tố nặng (như uranium)

Cụm từ
化学元素
huà xué yuán sù

nguyên tố hóa học

Cụm từ
微量元素
wēi liàng yuán sù

nguyên tố vi lượng (hóa học)

Cụm từ
稀土元素
xī tǔ yuán sù

nguyên tố đất hiếm (hóa học)

Cụm từ
稀有元素
xī yǒu yuán sù

nguyên tố vi lượng (dinh dưỡng)

Cụm từ
锕系元素
ā xì yuán sù

actinoids (họ nguyên tố đất hiếm), cụ thể là: actini Ac89 錒|锕[a1], thorium Th90 釷|钍[tu3], protactini Pa91 鏷|镤[pu2], urani U92 鈾|铀[you2], neptuni Ne93 鎿|镎[na2], plutonium Pu94…

Cụm từ
镧系元素
lán xì yuán sù

các nguyên tố họ Lantan (dãy đất hiếm), cụ thể là: lantan La57 鑭|镧[lan2], xeri Ce58 鈰|铈[shi4], praseodymi Pr59 鐠|镨[pu3], neodymi Nd60 釹|钕[nu:3], promethi Pm61 鉕|钷[po3], samari…

Cụm từ