Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “企”

Tìm thấy 56 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

(hình thức ràng buộc) nhón chân và nhìn; mong chờ; trông đợi; viết tắt của 企業|企业[qi3 ye4]; cách phát âm ở Đài Loan: [qi4]

Viết tắt
企鹅qǐ é

chim cánh cụt

Cụm từ
企管硕士qǐ guǎn shuò shì

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)

Cụm từ
企稳qǐ wěn

(về kinh tế, giá cả, v.v.) ổn định

Cụm từ
企盼qǐ pàn

mong đợi; mong mỏi; nôn nóng điều gì đó; hy vọng (đạt được gì đó)

Cụm từ
企求qǐ qiú

tìm kiếm; hy vọng đạt được; khao khát

Cụm từ
企业集团qǐ yè jí tuán

tập đoàn kinh doanh

Cụm từ
企业间网路qǐ yè jiān wǎng lù

mạng extranet; mạng ngoài doanh nghiệp

Cụm từ
企业联合组织qǐ yè lián hé zǔ zhī

tổ hợp (nhóm doanh nghiệp)

Cụm từ
企业管理硕士qǐ yè guǎn lǐ shuò shì

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)

Cụm từ
企业管理qǐ yè guǎn lǐ

quản lý kinh doanh

Cụm từ
企业社会责任qǐ yè shè huì zé rèn

trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR)

Cụm từ
企业家qǐ yè jiā

doanh nhân

Cụm từ
企业内网路qǐ yè nèi wǎng lù

mạng nội bộ công ty

Cụm từ
企业主qǐ yè zhǔ

chủ doanh nghiệp

Cụm từ
企业qǐ yè

công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn; LT:家[jia1]

Cụm từ
企望qǐ wàng

hy vọng; mong chờ; trông đợi

Cụm từ
企投qì tóu

vui chơi (từ tiếng Đài Loan 𨑨迌, phát âm Tai-lo [tshit-thô])

Cụm từ
企慕qǐ mù

ngưỡng mộ

Cụm từ
企图心qǐ tú xīn

tham vọng

Cụm từ
企图qǐ tú

cố gắng; thử; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
企及qǐ jí

hy vọng đạt được; phấn đấu cho

Cụm từ
企划qǐ huà

lên kế hoạch; dàn ý; thiết kế

Cụm từ
龙头企业lóng tóu qǐ yè

doanh nghiệp chủ chốt; doanh nghiệp hàng đầu

Cụm từ
软件企业ruǎn jiàn qǐ yè

công ty phần mềm

Cụm từ
制药企业zhì yào qǐ yè

công ty dược phẩm

Cụm từ
自由企业zì yóu qǐ yè

doanh nghiệp tự do (trong lý thuyết tư bản)

Cụm từ
翘企qiáo qǐ

mong mỏi trông chờ; khao khát

Cụm từ
科企kē qǐ

khoa học và công nghệ và công nghiệp; công ty công nghệ

Cụm từ
私营企业sī yíng qǐ yè

doanh nghiệp tư nhân; đối lập: doanh nghiệp nhà nước 國有企業|国有企业[guo2 you3 qi3 ye4]

Cụm từ
私企sī qǐ

doanh nghiệp tư nhân; viết tắt của 私營企業|私营企业[si1 ying2 qi3 ye4]

Viết tắt
生产企业shēng chǎn qǐ yè

nhà sản xuất

Cụm từ
民营企业mín yíng qǐ yè

doanh nghiệp tư nhân

Cụm từ
民企mín qǐ

doanh nghiệp tư nhân (viết tắt của 民營企業|民营企业[min2 ying2 qi3 ye4])

Viết tắt
恒生中资企业指数Héng shēng Zhōng zī Qǐ yè Zhǐ shù

Chỉ số Công ty Liên kết Trung Quốc Hang Seng (HSCCI)

Cụm từ
延颈企踵yán jǐng qǐ zhǒng

đứng nhón chân và rướn cổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mong mỏi điều gì đó

Thành ngữ
帝王企鹅dì wáng qǐ é

chim cánh cụt hoàng đế

Cụm từ
屋企wū qǐ

nhà; gia đình (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 家[jia1]

Cụm từ
小型企业xiǎo xíng qǐ yè

doanh nghiệp nhỏ

Cụm từ
小企业xiǎo qǐ yè

doanh nghiệp nhỏ

Cụm từ
央企yāng qǐ

doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc), viết tắt của 中央企業|中央企业[zhong1 yang1 qi3 ye4]

Viết tắt
外资企业wài zī qǐ yè

viết tắt của 外商獨資企業|外商独资企业[wai4 shang1 du2 zi1 qi3 ye4]

Viết tắt
外商独资企业wài shāng dú zī qǐ yè

doanh nghiệp hoàn toàn vốn nước ngoài (WFOE) (loại hình pháp nhân ở Trung Quốc); viết tắt 外資企業|外资企业[wai4 zi1 qi3 ye4]

Viết tắt
外企wài qǐ

doanh nghiệp nước ngoài; công ty thành lập ở Trung Quốc đại lục với vốn đầu tư trực tiếp từ các thực thể nước ngoài hoặc từ các nhà đầu tư ở…

Viết tắt
国营企业guó yíng qǐ yè

doanh nghiệp vận hành bởi nhà nước

Cụm từ
国有企业guó yǒu qǐ yè

doanh nghiệp nhà nước

Cụm từ
国企guó qǐ

doanh nghiệp nhà nước; (Đài Loan) viết tắt của 國際企業管理|国际企业管理, quản trị kinh doanh quốc tế (một môn học)

Viết tắt
另有企图lìng yǒu qǐ tú

(thành ngữ) có động cơ mờ ám

Thành ngữ
勤俭办企业qín jiǎn bàn qǐ yè

quản lý doanh nghiệp một cách cần cù và tiết kiệm

Cụm từ
公营企业gōng yíng qǐ yè

doanh nghiệp nhà nước, trái ngược với doanh nghiệp tư nhân 私營企業|私营企业[si1 ying2 qi3 ye4]

Cụm từ
中小型企业zhōng xiǎo xíng qǐ yè

doanh nghiệp quy mô nhỏ và vừa (SME)

Cụm từ
中小企业zhōng xiǎo qǐ yè

doanh nghiệp nhỏ và vừa

Cụm từ
中央企业zhōng yāng qǐ yè

doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc)

Cụm từ
中企业zhōng qǐ yè

doanh nghiệp cỡ vừa

Cụm từ
三资企业sān zī qǐ yè

doanh nghiệp vốn nước ngoài, tư nhân và liên doanh

Cụm từ
三无企业sān wú qǐ yè

doanh nghiệp không có trụ sở, vốn hoặc nhân viên cố định

Cụm từ