Kết quả tra từ “份子”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
份子: phần đóng góp chi phí (ví dụ: khi mua quà chung); tiền mừng
份子钱: tiền mừng (vào dịp đám cưới, v.v.)
颠覆分子: kẻ phá hoại; kẻ phá rối
纳粹分子: phần tử Quốc xã
异议分子: những người bất đồng; phe phái bất đồng
激进武装分子: phần tử vũ trang cực đoan
激进分子: người theo chủ nghĩa cực đoan; phần tử cực đoan
凑份子: góp chung tiền (cho quà, dự án, v.v.)
活跃分子: nhà hoạt động
武装分子: nhóm vũ trang; chiến binh; người cầm súng
极端分子: kẻ cực đoan
极右分子: một kẻ cực hữu
敌特分子: gián điệp địch trong hàng ngũ; chủ nghĩa sợ cộng sản
坏分子: phần tử xấu; kẻ gây rối; kẻ phá hoại
右派分子: phần tử cánh hữu
反叛分子: quân nổi dậy; phiến quân
反动分子: phần tử phản động; thành phần phản động
分离分子: nhà ly khai
出份子: góp chung (để tặng quà); quyên góp