Kết quả cho “份子”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phần đóng góp chi phí (ví dụ: khi mua quà chung); tiền mừng
tiền mừng (vào dịp đám cưới, v.v.)
góp chung tiền (cho quà, dự án, v.v.)
góp chung (để tặng quà); quyên góp
phần tử xấu; kẻ gây rối; kẻ phá hoại
nhà ly khai
phần tử phản động; thành phần phản động
quân nổi dậy; phiến quân
phần tử cánh hữu
những người bất đồng; phe phái bất đồng
gián điệp địch trong hàng ngũ; chủ nghĩa sợ cộng sản
một kẻ cực hữu
kẻ cực đoan
nhóm vũ trang; chiến binh; người cầm súng
nhà hoạt động
người theo chủ nghĩa cực đoan; phần tử cực đoan
phần tử Quốc xã
kẻ phá hoại; kẻ phá rối
phần tử vũ trang cực đoan