Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “仅”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jǐn

仅: hầu như; chỉ; vừa đủ

Từ vựng
仅此而已jǐn cǐ ér yǐ

仅此而已: chỉ vậy; chỉ có thế và không hơn

Cụm từ
仅次于jǐn cì yú

仅次于: chỉ đứng sau...; xếp hạng sau mỗi

Cụm từ
仅仅jǐn jǐn

仅仅: hầu như không; chỉ; đơn thuần; chỉ (cái này và không hơn)

Cụm từ
仅供参考jǐn gōng cān kǎo

仅供参考: chỉ để tham khảo

Cụm từ
仅供jǐn gōng

仅供: chỉ để

Cụm từ
仅作参考jǐn zuò cān kǎo

仅作参考: chỉ để tham khảo

Cụm từ
绝无仅有jué wú jǐn yǒu

绝无仅有: có một không hai (thành ngữ); hiếm thấy; độc nhất vô nhị

Thành ngữ
硕果仅存shuò guǒ jǐn cún

硕果仅存: chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại

Thành ngữ
当且仅当dāng qiě jǐn dāng

当且仅当: nếu và chỉ nếu

Cụm từ
不仅如此bù jǐn rú cǐ

不仅如此: không chỉ như thế, mà còn

Cụm từ
不仅仅bù jǐn jǐn

不仅仅: không chỉ; không chỉ là

Cụm từ
不仅bù jǐn

不仅: không chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)

Cụm từ