Kết quả cho “仅”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vẻn vẹn, chỉ
vẻn vẹn, chỉ mới, vừa văn
chỉ để
chỉ đứng sau...; xếp hạng sau mỗi
chỉ để tham khảo
chỉ để tham khảo
chỉ vậy; chỉ có thế và không hơn
không chỉ, không chỉ thế
không chỉ; không chỉ là
không chỉ như thế, mà còn
nếu và chỉ nếu
chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại
có một không hai (thành ngữ); hiếm thấy; độc nhất vô nhị