Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “人情”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
人情rén qíng

人情: tình cảm con người; mối quan hệ xã hội; tình bạn; ân huệ; một việc tốt

Cụm từ
人情味儿rén qíng wèi r

人情味儿: biến thể er hoá của 人情味[ren2 qing2 wei4]

Cụm từ
人情味rén qíng wèi

人情味: sự ấm áp của con người; sự thân thiện; sự gần gũi của con người

Cụm từ
人情债rén qíng zhài

人情债: món nợ ân tình

Cụm từ
人情世故rén qíng shì gù

人情世故: sự hiểu biết về thế gian; cách ứng xử trong đời; biết cách đối nhân xử thế

Cụm từ
风土人情fēng tǔ rén qíng

风土人情: điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ)

Thành ngữ
顺水人情shùn shuǐ rén qíng

顺水人情: giúp đỡ người khác với chi phí nhỏ

Cụm từ
有人情yǒu rén qíng

有人情: có tình người

Cụm từ
做人情zuò rén qíng

做人情: làm giúp ai đó việc gì

Cụm từ
不近人情bù jìn rén qíng

不近人情: không hợp tình người; không biết điều

Cụm từ