Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
人情

rén qíng

人情 là gì?

人情 [rén qíng] có nghĩa là tình cảm con người; mối quan hệ xã hội; tình bạn; ân huệ; một việc tốt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 人情 trong tiếng Việt

  1. tình cảm con người
  2. mối quan hệ xã hội
  3. tình bạn
  4. ân huệ
  5. một việc tốt

Cách đọc và ghi nhớ 人情

人情 được đọc là rén qíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tình cảm con người; mối quan hệ xã hội; tình bạn; ân huệ; một việc tốt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan