Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “人为”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
人为rén wéi

人为: nhân tạo; do con người tạo ra; có nguyên nhân hoặc nguồn gốc từ con người; nỗ lực hoặc cố gắng của con người

Cụm từ
人为财死,鸟为食亡rén wèi cái sǐ , niǎo wèi shí wáng

人为财死,鸟为食亡: nghĩa đen: con người vì tài sản mà chết, cũng như chim chóc vì thức ăn mà chết (thành ngữ); nghĩa bóng: con người sẽ làm mọi cách để trở nên…

Thành ngữ
人为土rén wéi tǔ

人为土: đất nhân tác (phân loại đất)

Cụm từ
人为刀俎,我为鱼肉rén wéi dāo zǔ , wǒ wéi yú ròu

人为刀俎,我为鱼肉: nghĩa đen: làm thịt trên thớt của người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: bị người khác kiểm soát hoàn toàn

Thành ngữ
与人为善yǔ rén wéi shàn

与人为善: phục vụ người khác; giúp đỡ người khác; nhân ái

Cụm từ
拜人为师bài rén wéi shī

拜人为师: nhận ai đó làm thầy

Cụm từ
助人为乐zhù rén wéi lè

助人为乐: niềm vui từ việc giúp đỡ người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
助人为快乐之本zhù rén wéi kuài lè zhī běn

助人为快乐之本: niềm vui từ việc giúp đỡ người khác

Cụm từ
以人为本yǐ rén wéi běn

以人为本: lấy con người làm gốc

Cụm từ
事在人为shì zài rén wéi

事在人为: sự việc phụ thuộc vào cá nhân (thành ngữ); đó là vấn đề nỗ lực của bản thân; Với nỗ lực, con người có thể đạt được mọi thứ

Thành ngữ