Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “交叉”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
交叉jiāo chā

交叉: giao nhau; giao cắt; chồng chéo

Cụm từ
交叉点jiāo chā diǎn

交叉点: giao lộ; ngã tư; (hình học) điểm giao cắt

Cụm từ
交叉阴影线jiāo chā yīn yǐng xiàn

交叉阴影线: đường gạch chéo; mẫu đồ họa gạch chéo

Cụm từ
交叉运球jiāo chā yùn qiú

交叉运球: dẫn bóng đổi tay (bóng rổ)

Cụm từ
交叉耐药性jiāo chā nài yào xìng

交叉耐药性: kháng chéo

Cụm từ
交叉熵jiāo chā shāng

交叉熵: entropy chéo (lý thuyết thông tin)

Cụm từ
交叉火力jiāo chā huǒ lì

交叉火力: làn đạn giao nhau

Cụm từ
交叉学科jiāo chā xué kē

交叉学科: liên ngành; môn học liên ngành (trong khoa học)

Cụm từ
交叉口jiāo chā kǒu

交叉口: giao lộ

Cụm từ
立体交叉lì tǐ jiāo chā

立体交叉: giao lộ ba chiều (tức là có cầu vượt hoặc hầm chui); cầu vượt

Cụm từ