Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “临时”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
临时lín shí

临时: khi thời gian đến gần; vào phút chót; tạm thời; lâm thời; ứng phó

Cụm từ
临时贷款lín shí dài kuǎn

临时贷款: khoản vay tạm thời

Cụm từ
临时澳门市政执行委员会lín shí Ào mén shì zhèng zhí xíng wěi yuán huì

临时澳门市政执行委员会: Hội đồng Thành phố Lâm thời Macau; Câmara Municipal de Macau Provisória

Cụm từ
临时演员lín shí yǎn yuán

临时演员: diễn viên quần chúng (trong phim)

Cụm từ
临时政府lín shí zhèng fǔ

临时政府: chính phủ lâm thời

Cụm từ
临时抱佛脚lín shí bào fó jiǎo

临时抱佛脚: nghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc vào phút cuối; nỗ lực vội vàng vào…

Thành ngữ
临时工lín shí gōng

临时工: công nhân tạm thời; lao động tạm thời; công việc tạm thời

Cụm từ
临时分居lín shí fēn jū

临时分居: ly thân thử nghiệm

Cụm từ
临时保姆lín shí bǎo mǔ

临时保姆: người chăm sóc tạm thời; bảo mẫu

Cụm từ
平时不烧香,临时抱佛脚píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo

平时不烧香,临时抱佛脚: nghĩa đen: ôm chân Phật khi nguy cấp (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra mộ đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc vào phút chót; nỗ lực vội vàng vào…

Thành ngữ