Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “中华”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
中华Zhōng huá

中华: Trung Hoa (tên gọi trang trọng thay thế)

Cụm từ
中华龙鸟Zhōng huá lóng niǎo

中华龙鸟: Sinosauropteryx, một loài khủng long nhỏ sống ở khu vực hiện nay là Đông Bắc Trung Quốc trong kỷ Phấn trắng sớm

Cụm từ
中华鹧鸪Zhōng huá zhè gū

中华鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô Trung Hoa (Francolinus pintadeanus)

Cụm từ
中华电视Zhōng huá Diàn shì

中华电视: Hệ thống Truyền hình Trung Hoa (CTS), Đài Loan

Cụm từ
中华苏维埃共和国Zhōng huá Sū wéi āi Gòng hé guó

中华苏维埃共和国: Cộng hòa Xô viết Trung Hoa (1931-1937)

Cụm từ
中华航空公司Zhōng huá Háng kōng Gōng sī

中华航空公司: Hãng Hàng không Trung Hoa (Đài Loan); viết tắt là 華航|华航[Hua2 hang2]

Viết tắt
中华台北Zhōng huá Tái běi

中华台北: Đài Bắc Trung Hoa, tên gọi của Đài Loan mà Trung Quốc và Đài Loan đã đồng ý cho mục đích tham gia các sự kiện quốc tế

Cụm từ
中华秋沙鸭Zhōng huá qiū shā yā

中华秋沙鸭: (loài chim ở Trung Quốc) le nâu Trung Hoa (Mergus squamatus)

Cụm từ
中华短翅莺Zhōng huá duǎn chì yīng

中华短翅莺: (loài chim ở Trung Quốc) Chiền chiện bụi Trung Quốc (Locustella tacsanowskia)

Cụm từ
中华田园犬Zhōng huá tián yuán quǎn

中华田园犬: chó nông thôn Trung Quốc; chó bản địa; chó lai

Cụm từ
中华民族Zhōng huá mín zú

中华民族: dân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở Trung Quốc)

Cụm từ
中华民国Zhōng huá Mín guó

中华民国: Trung Hoa Dân Quốc

Cụm từ
中华攀雀Zhōng huá pān què

中华攀雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim cành cạch Trung Hoa (Remiz consobrinus)

Cụm từ
中华字海Zhōng huá Zì hǎi

中华字海: Trung Hoa Tự Hải, từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 85.568 mục, biên soạn năm 1994

Cụm từ
中华全国体育总会Zhōng huá Quán guó Tǐ yù Zǒng huì

中华全国体育总会: Liên đoàn Thể thao Toàn quốc Trung Hoa

Cụm từ
中华全国总工会Zhōng huá Quán guó Zǒng gōng huì

中华全国总工会: Tổng Liên đoàn Lao động Toàn quốc Trung Hoa

Cụm từ
中华全国妇女联合会Zhōng huá Quán guó Fù nǚ Lián hé huì

中华全国妇女联合会: Liên đoàn Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa (Trung Quốc, thành lập 1949)

Cụm từ
中华仙鹟Zhōng huá xiān wēng

中华仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam Trung Quốc (Cyornis glaucicomans)

Cụm từ
中华人民共和国Zhōng huá Rén mín Gòng hé guó

中华人民共和国: Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
大中华Dà Zhōng huá

大中华: Khu vực Đại Trung Hoa; dùng để chỉ Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (đặc biệt trong tài chính và kinh tế); dùng để chỉ tất cả các khu…

Cụm từ