Kết quả tra từ “东西”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
东西: đồ vật; thứ; người; lượng từ: 個|个[ge4], 件[jian4]
东西湖区: quận Dongxihu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
东西湖: quận Dongxihu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
东西方文化: văn hóa Đông Tây
东西方: đông và tây; từ đông sang tây
东西德: Đông và Tây Đức; dùng để chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)
东西宽: khoảng cách đông-tây
东西周: Tây Chu (1045-771 TC) và Đông Chu (770-256 TC)
东西南北: đông tây nam bắc
东西半球: bán cầu Đông và Tây
买东西: đi mua sắm
老东西: (xúc phạm) lão khùng; thằng già
坏东西: đồ khốn; vô lại; đồ tồi tệ
各奔东西: đi những con đường riêng (thành ngữ); chia tay với ai; phiên âm Đài Loan [ge4 ben1 dong1 xi1]
两样东西: hai thứ khác nhau
不是东西: (mang tính miệt thị) là đồ vô dụng; vô tích sự; không ra gì