Kết quả cho “不同”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không giống nhau
nghĩa đen: không phải hợp âm bình thường (thành ngữ); xuất sắc; rực rỡ; không tầm thường
khác thường; không bình thường
nổi bật giữa đám đông (thành ngữ)
hoàn toàn khác biệt; khác nhau như trắng với đen
khác biệt ở một mức độ nào đó (thành ngữ)
khác biệt hoàn toàn; khác nhau hoàn toàn
bất đồng (về mặt chính trị); bất đồng chính kiến
nghĩa đen: thảo mộc thơm và thảo mộc hôi không để chung trong một bình (thành ngữ); người xấu và người tốt không hòa lẫn
người bất đồng chính kiến (về mặt chính trị)
nghĩa đen: người đi những con đường khác nhau không thể lập kế hoạch cùng nhau; đường ai nấy đi (thành ngữ)
thời đại khác nhau, phong tục khác nhau (thành ngữ); thời nào, cách ấy