Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “不同”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

12 từ sẵn sàng
不同
bù tóng

không giống nhau

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
不同凡响
bù tóng fán xiǎng

nghĩa đen: không phải hợp âm bình thường (thành ngữ); xuất sắc; rực rỡ; không tầm thường

Thành ngữ
不同寻常
bù tóng xún cháng

khác thường; không bình thường

Cụm từ
与众不同
yǔ zhòng bù tóng

nổi bật giữa đám đông (thành ngữ)

Thành ngữ
截然不同
jié rán bù tóng

hoàn toàn khác biệt; khác nhau như trắng với đen

Cụm từ
有所不同
yǒu suǒ bù tóng

khác biệt ở một mức độ nào đó (thành ngữ)

Thành ngữ
迥然不同
jiǒng rán bù tóng

khác biệt hoàn toàn; khác nhau hoàn toàn

Cụm từ
持不同政见
chí bù tóng zhèng jiàn

bất đồng (về mặt chính trị); bất đồng chính kiến

Cụm từ
薰莸不同器
xūn yóu bù tóng qì

nghĩa đen: thảo mộc thơm và thảo mộc hôi không để chung trong một bình (thành ngữ); người xấu và người tốt không hòa lẫn

Thành ngữ
持不同政见者
chí bù tóng zhèng jiàn zhě

người bất đồng chính kiến (về mặt chính trị)

Cụm từ
道不同不相为谋
dào bù tóng bù xiāng wéi móu

nghĩa đen: người đi những con đường khác nhau không thể lập kế hoạch cùng nhau; đường ai nấy đi (thành ngữ)

Thành ngữ
时代不同,风尚不同
shí dài bù tóng , fēng shàng bù tóng

thời đại khác nhau, phong tục khác nhau (thành ngữ); thời nào, cách ấy

Thành ngữ