Kết quả cho “不住”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(bổ ngữ động từ) không thể một cách chắc chắn hoặc an toàn (nắm bắt, ghi nhớ, v.v.); lặp đi lặp lại; liên tục; không ngừng
không thể duy trì (gì đó); không thể giữ; rất có thể; có lẽ sẽ
không phanh lại được (không dừng lại được)
không thể chịu được hoặc chống đỡ được
làm ai thất vọng; không công bằng; Xin lỗi; tha lỗi cho tôi (trang trọng)
không thể chịu được; không nhịn được
không thể kìm nén được; không thể kiềm chế bản thân
không chịu nổi; không đứng vững trước thử thách
(khẩu ngữ) không thể chịu được; không chịu nổi; không đỡ nổi; không đối phó được
không chịu được; không nhịn được
không thể chịu được
(tiếng lóng Internet) không kiềm chế được; không chịu nổi; không thể không (làm gì đó)
không thể nhớ
không đáng tin cậy
không thể kiềm chế được
mất bình tĩnh; nôn nóng; không thể giữ bình tĩnh
không có cơ sở; không vững chắc
nghĩa đen: giấy không bọc được lửa; nghĩa bóng: sự thật sẽ lộ ra
nghĩa đen: nước cạn không nuôi được cá lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tài và tham vọng không thể phát huy hết khả năng trong một tổ chức nhỏ
không chịu mạo hiểm con thì không bắt được sói (tục ngữ); (nghĩa bóng) không muốn mạo hiểm sẽ không đạt được việc lớn