Kết quả tra từ “一点”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一点: một chút; một ít; một chấm; một điểm
一点点: một chút
一点邻域: (toán) lân cận của một điểm
一点水一个泡: thành thật và đáng tin cậy (thành ngữ)
一点就通: chỉ cần gợi ý là hiểu; hiểu nhau không cần giải thích
一点儿: biến thể er hoá của 一點|一点[yi1 dian3]
一点不: hoàn toàn không
一点一点: từng chút một; dần dần; từ từ
一点一滴: từng chút một; mỗi chút một
灵犀一点通: tâm đầu ý hợp; tâm trí tương đồng; kết nối tâm hồn
江湖一点诀: kỹ thuật đặc biệt; mánh khóe; ngón nghề
有一点儿: một chút; một ít
有一点: một chút; có phần
心有灵犀一点通: tâm đầu ý hợp, giống như tê giác trong truyền thuyết giao tiếp cảm xúc qua chiếc sừng duy nhất (thành ngữ); nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung…
差一点儿: biến thể er hoá của 差一點|差一点[cha4 yi1 dian3]
差一点: xem 差點|差点[cha4 dian3]
二十一点: blackjack (trò chơi bài)
不见一点踪影: không thấy một chút dấu vết nào