Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “一时”

Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
一时yī shí

一时: một khoảng thời gian; một lúc; trong một thời gian ngắn; tạm thời; chóng vánh; đồng thời

Cụm từ
一时间yī shí jiān

一时间: trong chốc lát; tạm thời

Cụm từ
一时瑜亮yī shí Yú Liàng

一时瑜亮: hai nhân vật xuất chúng sống cùng thời kỳ (như 周瑜[Zhou1 Yu2] và 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4])

Cụm từ
一时半霎yī shí bàn shà

一时半霎: một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半会儿yī shí bàn huì r

一时半会儿: một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半会yī shí bàn huì

一时半会: một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半晌yī shí bàn shǎng

一时半晌: một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半刻yī shí bàn kè

一时半刻: một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
养兵千日,用在一时yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī shí

养兵千日,用在一时: xem 養兵千日,用兵一時|养兵千日,用兵一时[yang3 bing1 qian1 ri4 , yong4 bing1 yi1 shi2]

Cụm từ
养兵千日,用兵一时yǎng bīng qiān rì , yòng bīng yī shí

养兵千日,用兵一时: nghĩa đen: Nuôi quân ngàn ngày, dùng quân một giờ. (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp

Thành ngữ
风靡一时fēng mǐ yī shí

风靡一时: thời trang một thời (thành ngữ); từng là mốt

Thành ngữ
风行一时fēng xíng yī shí

风行一时: phổ biến một thời; làm mưa làm gió trong một thời gian

Cụm từ
轰动一时hōng dòng yī shí

轰动一时: gây chấn động một thời (thành ngữ)

Thành ngữ
聪明一世,糊涂一时cōng ming yī shì , hú tu yī shí

聪明一世,糊涂一时: (thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo

Thành ngữ
聪明一世,懵懂一时cōng ming yī shì , měng dǒng yī shí

聪明一世,懵懂一时: xem 聰明一世,糊塗一時|聪明一世,糊涂一时[cong1 ming5 yi1 shi4 , hu2 tu5 yi1 shi2]

Cụm từ
红极一时hóng jí yī shí

红极一时: cực kỳ nổi tiếng trong một thời gian

Cụm từ
第一时间dì yī shí jiān

第一时间: trong những khoảnh khắc đầu tiên (khi điều gì đó xảy ra); ngay lập tức (sau một sự kiện); điều đầu tiên

Cụm từ
盛极一时shèng jí yī shí

盛极一时: rất thịnh hành một thời; phong cách hoành tráng trong thời gian ngắn

Cụm từ
独出一时dú chū yī shí

独出一时: không ai sánh kịp; vượt trội hơn hẳn so với đối thủ

Cụm từ
烜赫一时xuǎn hè yī shí

烜赫一时: hưởng danh tiếng hoặc quyền lực ngắn ngủi

Cụm từ
彼一时此一时bǐ yī shí cǐ yī shí

彼一时此一时: đó là một chuyện, và đây là chuyện khác; thời thế đã thay đổi

Cụm từ
在家千日好,出门一时难zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán

在家千日好,出门一时难: nghĩa đen: ở nhà, có thể sống nghìn ngày thoải mái, nhưng ra khỏi nhà một ngày có thể khó khăn (thành ngữ); nghĩa bóng: không đâu bằng ở nhà

Thành ngữ
哄动一时hōng dòng yī shí

哄动一时: biến thể của 轟動一時|轰动一时[hong1 dong4 yi1 shi2]

Cụm từ
名噪一时míng zào yī shí

名噪一时: nổi tiếng một thời (thành ngữ); người nổi tiếng tạm thời hoặc trong phạm vi địa phương

Thành ngữ