Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “一举”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
一举yī jǔ

一举: một động tác; một hành động; chỉ trong một lần; làm một phát; xong ngay

Cụm từ
一举两得yī jǔ liǎng dé

一举两得: một công đôi việc

Thành ngữ✓ Đã duyệt
一举手一投足yī jǔ shǒu yī tóu zú

一举手一投足: mọi cử động nhỏ nhất; mọi động tác

Cụm từ
一举成功yī jǔ chéng gōng

一举成功: thành công ngay lập tức; thành công ngay từ lần đầu

Cụm từ
一举两得yī jǔ liǎng dé

一举两得: một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích

Thành ngữ
一举一动yī jǔ yī dòng

一举一动: mỗi cử động; từng hành động một

Cụm từ
成败在此一举chéng bài zài cǐ yī jǔ

成败在此一举: thắng hay thua, tất cả kết thúc ở đây; đây là khoảnh khắc toả sáng

Cụm từ
多此一举duō cǐ yī jǔ

多此一举: làm nhiều hơn mức cần thiết (thành ngữ); thừa thãi; trang trí quá mức

Thành ngữ