Kết quả cho “一举”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
một động tác; một hành động; chỉ trong một lần; làm một phát; xong ngay
một công đôi việc
mỗi cử động; từng hành động một
thành công ngay lập tức; thành công ngay từ lần đầu
mọi cử động nhỏ nhất; mọi động tác
làm nhiều hơn mức cần thiết (thành ngữ); thừa thãi; trang trí quá mức
thắng hay thua, tất cả kết thúc ở đây; đây là khoảnh khắc toả sáng