Kết quả tra từ “一举”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一举yī jǔ
一举: một động tác; một hành động; chỉ trong một lần; làm một phát; xong ngay
一举两得yī jǔ liǎng dé
一举两得: một công đôi việc
一举手一投足yī jǔ shǒu yī tóu zú
一举手一投足: mọi cử động nhỏ nhất; mọi động tác
一举成功yī jǔ chéng gōng
一举成功: thành công ngay lập tức; thành công ngay từ lần đầu
一举两得yī jǔ liǎng dé
一举两得: một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích
一举一动yī jǔ yī dòng
一举一动: mỗi cử động; từng hành động một
成败在此一举chéng bài zài cǐ yī jǔ
成败在此一举: thắng hay thua, tất cả kết thúc ở đây; đây là khoảnh khắc toả sáng
多此一举duō cǐ yī jǔ
多此一举: làm nhiều hơn mức cần thiết (thành ngữ); thừa thãi; trang trí quá mức