Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
分别

分别

fēnbié

ly biệt, chia tay, biệt ly

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể分别
Phồn thể分别
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 分别 trong tiếng Việt

ly biệt, chia tay, biệt ly

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

分别 đọc là fēnbié, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “ly biệt, chia tay, biệt ly”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 分别

他们分别了很多年。

Tāmen fēnbiéle hěnduō nián.

Hai người họ đã chia tay rất nhiều năm rồi.

Từ cùng chủ đề