Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

dāo

dao, đao

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 刀 trong tiếng Việt

dao, đao

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

đọc là dāo, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “dao, đao”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 刀

我买了一把刀。

Wǒ mǎile yī bǎ dāo.

Tôi đã mua một con dao.

Từ cùng chủ đề