刀
刀
dao, đao
Giản thể刀
Phồn thể刀
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
dao, đao
dao, đao
刀 đọc là dāo, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “dao, đao”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
我买了一把刀。
Tôi đã mua một con dao.