Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
创业

创业

chuàngyè

lập nghiệp, sáng nghiệp

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể创业
Phồn thể创业
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 创业 trong tiếng Việt

lập nghiệp, sáng nghiệp

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

创业 đọc là chuàngyè, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “lập nghiệp, sáng nghiệp”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 创业

毕业以后我会去北京创业。

Bìyè yǐhòu wǒ huì qù běijīng chuàngyè.

Sau khi tôi tốt nghiệp tôi sẽ tới Bắc Kinh lập nghiệp.

Từ cùng chủ đề