Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
初中

初中

chūzhōng

trung học cơ sở

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể初中
Phồn thể初中
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 初中 trong tiếng Việt

trung học cơ sở

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

初中 đọc là chūzhōng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “trung học cơ sở”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 初中

他小学刚毕业,准备进入初中。

Tā xiǎoxué gāng bìyè, zhǔnbèi jìnrù chūzhōng.

Cậu ấy vừa tốt nghiệp câp 1 và chuẩn bị bước lên cấp 2.

Từ cùng chủ đề