决定
决定
Quyết định, định đoạt
Giản thể决定
Phồn thể决定
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Quyết định, định đoạt
Quyết định, định đoạt
决定 đọc là juédìng, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “Quyết định, định đoạt”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
我决定毕业以后去北京工作。
Tôi quyêt định sau khi tôt nghiệp tới Bắc Kinh làm việc.