Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
创造

创造

chuàngzào

sáng tạo, tạo ra, lập

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể创造
Phồn thể创造
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 创造 trong tiếng Việt

sáng tạo, tạo ra, lập

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

创造 đọc là chuàngzào, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “sáng tạo, tạo ra, lập”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 创造

劳动人民是历史的创造者。

Láodòng rénmín shì lìshǐ de chuàngzào zhě.

Nhân dân lao động là tác giả tạo ra lịch sử.

Từ cùng chủ đề