Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
农民

农民

nóngmín

nông dân

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể农民
Phồn thể农民
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 农民 trong tiếng Việt

nông dân

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

农民 đọc là nóngmín, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “nông dân”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 农民

我的爷爷奶奶都是农民。

Wǒ de yéyé nǎinai dōu shì nóngmín.

Ông bà nội của tôi đều là nông dân

Từ cùng chủ đề