分配
分配
phân phối, bố trí
Giản thể分配
Phồn thể分配
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
phân phối, bố trí
phân phối, bố trí
分配 đọc là fēnpèi, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “phân phối, bố trí”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
毕业后,他被分配到一家工厂工作
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy được bô trí tới một nhà máy làm viêc.