Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
分配

分配

fēnpèi

phân phối, bố trí

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể分配
Phồn thể分配
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 分配 trong tiếng Việt

phân phối, bố trí

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

分配 đọc là fēnpèi, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “phân phối, bố trí”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 分配

毕业后,他被分配到一家工厂工作

Bìyè hòu, tā bèi fēnpèi dào yījiā gōngchǎng gōngzuò

Sau khi tốt nghiệp, anh ấy được bô trí tới một nhà máy làm viêc.

Từ cùng chủ đề