Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
分组

分组

fēnzǔ

chia tổ, chia nhóm

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể分组
Phồn thể分组
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 分组 trong tiếng Việt

chia tổ, chia nhóm

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

分组 đọc là fēnzǔ, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “chia tổ, chia nhóm”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 分组

按每组三个人来分组。

àn měi zǔ sān gèrén lái fēnzǔ.

Dựa theo 3 người một nhóm để chia tổ.

Từ cùng chủ đề