Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
决赛

决赛

juésài

Quyết đấu, đấu chung kết

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể决赛
Phồn thể决赛
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 决赛 trong tiếng Việt

Quyết đấu, đấu chung kết

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

决赛 đọc là juésài, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “Quyết đấu, đấu chung kết”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 决赛

她在上周决赛时被击败了。

Tā zài shàng zhōu juésài shí bèi jíbàile.

Cô ây bị đánh bại trong trận chung kết tuần trước.

Từ cùng chủ đề